6
Thứ năm
Âm lịch2tháng 1
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/02/2076

Thứ năm, ngày 6 tháng 2 năm 2076 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Bính Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2076

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 29 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/02/2076
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Bính Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi