Lịch âm ngày 06/03/2036
Thứ năm, ngày 6 tháng 3 năm 2036 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 29 | 26 30 | 27 1/2 | 28 2 | 29 3 | 1 4 | 2 5 |
| 3 6 | 4 7 | 5 Kinh trập 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 |
| 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 |
| 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 Xuân phân 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 |
| 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/3 | 29 2 | 30 3 |
| 31 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 | 4 Thanh minh 8 | 5 9 | 6 10 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 6/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 06/03/2036 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 2 năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Chấp và sao Khuê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Dần, Mậu Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |