Lịch âm ngày 06/04/2007
Thứ sáu, ngày 6 tháng 4 năm 2007 dương lịch là ngày 19 tháng 2 năm Đinh Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 |
| 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 Thanh minh 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 |
| 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 |
| 16 29 | 17 1/3 | 18 2 | 19 3 | 20 Cốc vũ 4 | 21 5 | 22 6 |
| 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 |
| 30 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 Lập hạ 20 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 6/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 06/04/2007 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 2 năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi |
| Ngũ hành | Lộ Bàng Thổ |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tý, Bính Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |