6
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 3
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1972

Thứ bảy, ngày 6 tháng 5 năm 1972 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1972

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19 3 20 4 21 5 Lập hạ 22 6 23 7 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/4 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8 21 Tiểu mãn 9
22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/05/1972
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi