6
Thứ ba
Âm lịch6tháng 4
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 06/05/2098

Thứ ba, ngày 6 tháng 5 năm 2098 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2098

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4 2 2 3 3 4 4
5 Lập hạ 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15 16 16 17 17 18 18
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 Tiểu mãn 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/05/2098
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất