7
Thứ tư
Âm lịch26tháng 9
Năm
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/11/2091

Thứ tư, ngày 7 tháng 11 năm 2091 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Tân Hợi. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/2091

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 Lập đông 26 8 27 9 28 10 29 11 1/10
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 Tiểu tuyết 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/11/2091
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi