7
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 1
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/02/2093

Thứ bảy, ngày 7 tháng 2 năm 2093 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Quý Sửu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2093

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20
16 21 17 22 18 Vũ thủy 23 19 24 20 25 21 26 22 27
23 28 24 29 25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/02/2093
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất