7
Thứ hai
Âm lịch30tháng 7
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 07/09/1953

Thứ hai, ngày 7 tháng 9 năm 1953 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Quý Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1953

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 24 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 25 3 26 4 27 5 28 6 29
7 30 8 Bạch lộ 1/8 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13
21 14 22 Tết Trung thu 15 23 Thu phân 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/09/1953
Âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi