Lịch âm ngày 08/03/1992
Chủ nhật, ngày 8 tháng 3 năm 1992 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Nhâm Thân. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Ngày Quốc tế Phụ nữ
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 1 27 |
| 2 28 | 3 29 | 4 1/2 | 5 Kinh trập 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 |
| 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 |
| 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 Xuân phân 17 | 21 18 | 22 19 |
| 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 |
| 30 27 | 31 28 | 1 29 | 2 30 | 3 1/3 | 4 Thanh minh 2 | 5 3 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 8/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 08/03/1992 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 2 năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Định và sao Mão
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |