8
Thứ tư
Âm lịch21tháng 2
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 08/04/1931

Thứ tư, ngày 8 tháng 4 năm 1931 dương lịch là ngày 21 tháng 2 năm Tân Mùi. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1931

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
6 Thanh minh 19 7 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/3 19 2
20 Tết Hàn thực 3 21 Cốc vũ 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11 29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/04/1931
Âm lịchNgày 21 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu