8
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 2
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 08/04/1961

Thứ bảy, ngày 8 tháng 4 năm 1961 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Tân Sửu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1961

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1961
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17
3 18 4 19 5 Thanh minh 20 6 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/3 16 2
17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6 21 7 22 8 23 9
24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/04/1961
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Tân Sửu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu