8
Thứ năm
Âm lịch3tháng 4
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 08/05/2092

Thứ năm, ngày 8 tháng 5 năm 2092 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2092

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26 3 27 4 Lập hạ 28
5 29 6 1/4 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 14 20 Lễ Phật đản 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/05/2092
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu