Lịch âm ngày 09/01/2063

Thứ ba, ngày 9 tháng 1 năm 2063 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Lịch tháng 1/2063

Lịch âm dương tháng 1 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 5 4 6 5 Tiểu hàn 7 6 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Đại hàn 22 21 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30
29 1/1 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Lập xuân 7
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/01/2063
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi