9
Thứ năm
Âm lịch22tháng 9
Năm
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 09/11/1933

Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 1933 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1933

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
6 19 7 20 8 Lập đông 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10 18 2 19 3
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Tiểu tuyết 7 24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/11/1933
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi