9
Thứ tư
Âm lịch18tháng 9
Năm
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/11/1938

Thứ tư, ngày 9 tháng 11 năm 1938 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Mậu Dần. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1938

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
7 16 8 Lập đông 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29
21 30 22 1/10 23 Tiểu tuyết 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/11/1938
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu