9
Thứ hai
Âm lịch20tháng 12
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1920

Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 1920 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1920

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 4 15 5 Lập xuân 16 6 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 Ông Công ông Táo 23 13 24 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 Giao thừa - Tất niên 30 20 Tết Nguyên đán 1/1 21 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 29 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/02/1920
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi