- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 09/02/1977 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 09/02/1977
Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 1977 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 9/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 09/02/1977 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng Chạp năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Nguy và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mão, Quý Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |