9
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 3
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1965

Thứ sáu, ngày 9 tháng 4 năm 1965 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Ất Tỵ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1965

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3
5 Thanh minh 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Cốc vũ 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/04/1965
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu