Lịch âm ngày 09/05/2021
Chủ nhật, ngày 9 tháng 5 năm 2021 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Tân Sửu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 20 | 2 21 |
| 3 22 | 4 23 | 5 Lập hạ 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 |
| 10 29 | 11 30 | 12 1/4 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 |
| 17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 Tiểu mãn 10 | 22 11 | 23 12 |
| 24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 |
| 31 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 Mang chủng 25 | 6 26 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 9/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 09/05/2021 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 3 năm Tân Sửu |
| Can chi | Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Phòng
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Hợi, Quý Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |