9
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 5
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/06/1922

Thứ sáu, ngày 9 tháng 6 năm 1922 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1922

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Mang chủng 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 24 20 25 21 26 22 Hạ chí 27 23 28 24 29 25 1/6
26 2 27 3 28 Ngày Gia đình Việt Nam 4 29 5 30 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/06/1922
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi