9
Thứ năm
Âm lịch4tháng 6
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/07/1959

Thứ năm, ngày 9 tháng 7 năm 1959 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Kỷ Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/1959

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
6 1/6 7 2 8 Tiểu thử 3 9 4 10 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 15 21 16 22 17 23 Đại thử 18 24 19 25 20 26 21
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/07/1959
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất