Sao hạn năm 1979 Kỷ Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1978Sao hạn năm 1980

Bảng sao chiếu mệnh năm 1979

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1978 Mậu Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
1977 Đinh Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
1976 Bính Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
1975 Ất Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
1974 Giáp Dần6 Vân Hớn La Hầu
1973 Quý Sửu7 Kế Đô Thái Dương
1972 Nhâm Tý8 Thái Âm Thái Bạch
1971 Tân Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1970 Canh Tuất10 La Hầu Kế Đô
1969 Kỷ Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
1968 Mậu Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
1967 Đinh Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
1966 Bính Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
1965 Ất Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
1964 Giáp Thìn16 Kế Đô Thái Dương
1963 Quý Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
1962 Nhâm Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
1961 Tân Sửu19 La Hầu Kế Đô
1960 Canh Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
1959 Kỷ Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1958 Mậu Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
1957 Đinh Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
1956 Bính Thân24 Vân Hớn La Hầu
1955 Ất Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
1954 Giáp Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
1953 Quý Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
1952 Nhâm Thìn28 La Hầu Kế Đô
1951 Tân Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1950 Canh Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
1949 Kỷ Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
1948 Mậu Tý32 Thái Dương Thổ Tú
1947 Đinh Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
1946 Bính Tuất34 Kế Đô Thái Dương
1945 Ất Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
1944 Giáp Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
1943 Quý Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
1942 Nhâm Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
1941 Tân Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
1940 Canh Thìn40 Thái Bạch Thái Âm