Sao hạn năm 1980 Canh Thân
Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).
Sao hạn năm 1979Sao hạn năm 1981
Bảng sao chiếu mệnh năm 1980
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1979 Kỷ Mùi | 2 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1978 Mậu Ngọ | 3 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Có |
| 1977 Đinh Tỵ | 4 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1976 Bính Thìn | 5 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1975 Ất Mão | 6 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1974 Giáp Dần | 7 | Kế Đô | Thái Dương | Có |
| 1973 Quý Sửu | 8 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1972 Nhâm Tý | 9 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1971 Tân Hợi | 10 | La Hầu | Kế Đô | |
| 1970 Canh Tuất | 11 | Thổ Tú | Vân Hớn | Có |
| 1969 Kỷ Dậu | 12 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1968 Mậu Thân | 13 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1967 Đinh Mùi | 14 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1966 Bính Ngọ | 15 | Vân Hớn | La Hầu | Có |
| 1965 Ất Tỵ | 16 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1964 Giáp Thìn | 17 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1963 Quý Mão | 18 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1962 Nhâm Dần | 19 | La Hầu | Kế Đô | Có |
| 1961 Tân Sửu | 20 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1960 Canh Tý | 21 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1959 Kỷ Hợi | 22 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1958 Mậu Tuất | 23 | Thái Dương | Thổ Tú | Có |
| 1957 Đinh Dậu | 24 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1956 Bính Thân | 25 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1955 Ất Mùi | 26 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1954 Giáp Ngọ | 27 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Có |
| 1953 Quý Tỵ | 28 | La Hầu | Kế Đô | |
| 1952 Nhâm Thìn | 29 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1951 Tân Mão | 30 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1950 Canh Dần | 31 | Thái Bạch | Thái Âm | Có |
| 1949 Kỷ Sửu | 32 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1948 Mậu Tý | 33 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1947 Đinh Hợi | 34 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1946 Bính Tuất | 35 | Thái Âm | Thái Bạch | Có |
| 1945 Ất Dậu | 36 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1944 Giáp Thân | 37 | La Hầu | Kế Đô | |
| 1943 Quý Mùi | 38 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1942 Nhâm Ngọ | 39 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Có |
| 1941 Tân Tỵ | 40 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1940 Canh Thìn | 41 | Thái Dương | Thổ Tú |