Sao hạn năm 1983 Quý Hợi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1982Sao hạn năm 1984

Bảng sao chiếu mệnh năm 1983

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1982 Nhâm Tuất2 Thổ Tú Vân Hớn
1981 Tân Dậu3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1980 Canh Thân4 Thái Bạch Thái Âm
1979 Kỷ Mùi5 Thái Dương Thổ Tú
1978 Mậu Ngọ6 Vân Hớn La Hầu
1977 Đinh Tỵ7 Kế Đô Thái Dương Có
1976 Bính Thìn8 Thái Âm Thái Bạch
1975 Ất Mão9 Mộc Đức Thủy Diệu
1974 Giáp Dần10 La Hầu Kế Đô
1973 Quý Sửu11 Thổ Tú Vân Hớn Có
1972 Nhâm Tý12 Thủy Diệu Mộc Đức
1971 Tân Hợi13 Thái Bạch Thái Âm
1970 Canh Tuất14 Thái Dương Thổ Tú
1969 Kỷ Dậu15 Vân Hớn La Hầu Có
1968 Mậu Thân16 Kế Đô Thái Dương
1967 Đinh Mùi17 Thái Âm Thái Bạch
1966 Bính Ngọ18 Mộc Đức Thủy Diệu
1965 Ất Tỵ19 La Hầu Kế Đô Có
1964 Giáp Thìn20 Thổ Tú Vân Hớn
1963 Quý Mão21 Thủy Diệu Mộc Đức
1962 Nhâm Dần22 Thái Bạch Thái Âm
1961 Tân Sửu23 Thái Dương Thổ Tú Có
1960 Canh Tý24 Vân Hớn La Hầu
1959 Kỷ Hợi25 Kế Đô Thái Dương
1958 Mậu Tuất26 Thái Âm Thái Bạch
1957 Đinh Dậu27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1956 Bính Thân28 La Hầu Kế Đô
1955 Ất Mùi29 Thổ Tú Vân Hớn
1954 Giáp Ngọ30 Thủy Diệu Mộc Đức
1953 Quý Tỵ31 Thái Bạch Thái Âm Có
1952 Nhâm Thìn32 Thái Dương Thổ Tú
1951 Tân Mão33 Vân Hớn La Hầu
1950 Canh Dần34 Kế Đô Thái Dương
1949 Kỷ Sửu35 Thái Âm Thái Bạch Có
1948 Mậu Tý36 Mộc Đức Thủy Diệu
1947 Đinh Hợi37 La Hầu Kế Đô
1946 Bính Tuất38 Thổ Tú Vân Hớn
1945 Ất Dậu39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1944 Giáp Thân40 Thái Bạch Thái Âm
1943 Quý Mùi41 Thái Dương Thổ Tú
1942 Nhâm Ngọ42 Vân Hớn La Hầu
1941 Tân Tỵ43 Kế Đô Thái Dương Có
1940 Canh Thìn44 Thái Âm Thái Bạch