Sao hạn năm 1982 Nhâm Tuất

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1981Sao hạn năm 1983

Bảng sao chiếu mệnh năm 1982

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1981 Tân Dậu2 Thổ Tú Vân Hớn
1980 Canh Thân3 Thủy Diệu Mộc Đức
1979 Kỷ Mùi4 Thái Bạch Thái Âm
1978 Mậu Ngọ5 Thái Dương Thổ Tú Có
1977 Đinh Tỵ6 Vân Hớn La Hầu
1976 Bính Thìn7 Kế Đô Thái Dương
1975 Ất Mão8 Thái Âm Thái Bạch
1974 Giáp Dần9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1973 Quý Sửu10 La Hầu Kế Đô
1972 Nhâm Tý11 Thổ Tú Vân Hớn
1971 Tân Hợi12 Thủy Diệu Mộc Đức
1970 Canh Tuất13 Thái Bạch Thái Âm Có
1969 Kỷ Dậu14 Thái Dương Thổ Tú
1968 Mậu Thân15 Vân Hớn La Hầu
1967 Đinh Mùi16 Kế Đô Thái Dương
1966 Bính Ngọ17 Thái Âm Thái Bạch Có
1965 Ất Tỵ18 Mộc Đức Thủy Diệu
1964 Giáp Thìn19 La Hầu Kế Đô
1963 Quý Mão20 Thổ Tú Vân Hớn
1962 Nhâm Dần21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1961 Tân Sửu22 Thái Bạch Thái Âm
1960 Canh Tý23 Thái Dương Thổ Tú
1959 Kỷ Hợi24 Vân Hớn La Hầu
1958 Mậu Tuất25 Kế Đô Thái Dương Có
1957 Đinh Dậu26 Thái Âm Thái Bạch
1956 Bính Thân27 Mộc Đức Thủy Diệu
1955 Ất Mùi28 La Hầu Kế Đô
1954 Giáp Ngọ29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1953 Quý Tỵ30 Thủy Diệu Mộc Đức
1952 Nhâm Thìn31 Thái Bạch Thái Âm
1951 Tân Mão32 Thái Dương Thổ Tú
1950 Canh Dần33 Vân Hớn La Hầu Có
1949 Kỷ Sửu34 Kế Đô Thái Dương
1948 Mậu Tý35 Thái Âm Thái Bạch
1947 Đinh Hợi36 Mộc Đức Thủy Diệu
1946 Bính Tuất37 La Hầu Kế Đô Có
1945 Ất Dậu38 Thổ Tú Vân Hớn
1944 Giáp Thân39 Thủy Diệu Mộc Đức
1943 Quý Mùi40 Thái Bạch Thái Âm
1942 Nhâm Ngọ41 Thái Dương Thổ Tú Có
1941 Tân Tỵ42 Vân Hớn La Hầu
1940 Canh Thìn43 Kế Đô Thái Dương