Sao hạn năm 1993 Quý Dậu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1992Sao hạn năm 1994

Bảng sao chiếu mệnh năm 1993

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1992 Nhâm Thân2 Thổ Tú Vân Hớn
1991 Tân Mùi3 Thủy Diệu Mộc Đức
1990 Canh Ngọ4 Thái Bạch Thái Âm Có
1989 Kỷ Tỵ5 Thái Dương Thổ Tú
1988 Mậu Thìn6 Vân Hớn La Hầu
1987 Đinh Mão7 Kế Đô Thái Dương
1986 Bính Dần8 Thái Âm Thái Bạch Có
1985 Ất Sửu9 Mộc Đức Thủy Diệu
1984 Giáp Tý10 La Hầu Kế Đô
1983 Quý Hợi11 Thổ Tú Vân Hớn
1982 Nhâm Tuất12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1981 Tân Dậu13 Thái Bạch Thái Âm
1980 Canh Thân14 Thái Dương Thổ Tú
1979 Kỷ Mùi15 Vân Hớn La Hầu
1978 Mậu Ngọ16 Kế Đô Thái Dương Có
1977 Đinh Tỵ17 Thái Âm Thái Bạch
1976 Bính Thìn18 Mộc Đức Thủy Diệu
1975 Ất Mão19 La Hầu Kế Đô
1974 Giáp Dần20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1973 Quý Sửu21 Thủy Diệu Mộc Đức
1972 Nhâm Tý22 Thái Bạch Thái Âm
1971 Tân Hợi23 Thái Dương Thổ Tú
1970 Canh Tuất24 Vân Hớn La Hầu Có
1969 Kỷ Dậu25 Kế Đô Thái Dương
1968 Mậu Thân26 Thái Âm Thái Bạch
1967 Đinh Mùi27 Mộc Đức Thủy Diệu
1966 Bính Ngọ28 La Hầu Kế Đô Có
1965 Ất Tỵ29 Thổ Tú Vân Hớn
1964 Giáp Thìn30 Thủy Diệu Mộc Đức
1963 Quý Mão31 Thái Bạch Thái Âm
1962 Nhâm Dần32 Thái Dương Thổ Tú Có
1961 Tân Sửu33 Vân Hớn La Hầu
1960 Canh Tý34 Kế Đô Thái Dương
1959 Kỷ Hợi35 Thái Âm Thái Bạch
1958 Mậu Tuất36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1957 Đinh Dậu37 La Hầu Kế Đô
1956 Bính Thân38 Thổ Tú Vân Hớn
1955 Ất Mùi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1954 Giáp Ngọ40 Thái Bạch Thái Âm Có
1953 Quý Tỵ41 Thái Dương Thổ Tú
1952 Nhâm Thìn42 Vân Hớn La Hầu
1951 Tân Mão43 Kế Đô Thái Dương
1950 Canh Dần44 Thái Âm Thái Bạch Có
1949 Kỷ Sửu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1948 Mậu Tý46 La Hầu Kế Đô
1947 Đinh Hợi47 Thổ Tú Vân Hớn
1946 Bính Tuất48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1945 Ất Dậu49 Thái Bạch Thái Âm
1944 Giáp Thân50 Thái Dương Thổ Tú
1943 Quý Mùi51 Vân Hớn La Hầu
1942 Nhâm Ngọ52 Kế Đô Thái Dương Có
1941 Tân Tỵ53 Thái Âm Thái Bạch
1940 Canh Thìn54 Mộc Đức Thủy Diệu