Sao hạn năm 1994 Giáp Tuất

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1993Sao hạn năm 1995

Bảng sao chiếu mệnh năm 1994

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1993 Quý Dậu2 Thổ Tú Vân Hớn
1992 Nhâm Thân3 Thủy Diệu Mộc Đức
1991 Tân Mùi4 Thái Bạch Thái Âm
1990 Canh Ngọ5 Thái Dương Thổ Tú Có
1989 Kỷ Tỵ6 Vân Hớn La Hầu
1988 Mậu Thìn7 Kế Đô Thái Dương
1987 Đinh Mão8 Thái Âm Thái Bạch
1986 Bính Dần9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1985 Ất Sửu10 La Hầu Kế Đô
1984 Giáp Tý11 Thổ Tú Vân Hớn
1983 Quý Hợi12 Thủy Diệu Mộc Đức
1982 Nhâm Tuất13 Thái Bạch Thái Âm Có
1981 Tân Dậu14 Thái Dương Thổ Tú
1980 Canh Thân15 Vân Hớn La Hầu
1979 Kỷ Mùi16 Kế Đô Thái Dương
1978 Mậu Ngọ17 Thái Âm Thái Bạch Có
1977 Đinh Tỵ18 Mộc Đức Thủy Diệu
1976 Bính Thìn19 La Hầu Kế Đô
1975 Ất Mão20 Thổ Tú Vân Hớn
1974 Giáp Dần21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1973 Quý Sửu22 Thái Bạch Thái Âm
1972 Nhâm Tý23 Thái Dương Thổ Tú
1971 Tân Hợi24 Vân Hớn La Hầu
1970 Canh Tuất25 Kế Đô Thái Dương Có
1969 Kỷ Dậu26 Thái Âm Thái Bạch
1968 Mậu Thân27 Mộc Đức Thủy Diệu
1967 Đinh Mùi28 La Hầu Kế Đô
1966 Bính Ngọ29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1965 Ất Tỵ30 Thủy Diệu Mộc Đức
1964 Giáp Thìn31 Thái Bạch Thái Âm
1963 Quý Mão32 Thái Dương Thổ Tú
1962 Nhâm Dần33 Vân Hớn La Hầu Có
1961 Tân Sửu34 Kế Đô Thái Dương
1960 Canh Tý35 Thái Âm Thái Bạch
1959 Kỷ Hợi36 Mộc Đức Thủy Diệu
1958 Mậu Tuất37 La Hầu Kế Đô Có
1957 Đinh Dậu38 Thổ Tú Vân Hớn
1956 Bính Thân39 Thủy Diệu Mộc Đức
1955 Ất Mùi40 Thái Bạch Thái Âm
1954 Giáp Ngọ41 Thái Dương Thổ Tú Có
1953 Quý Tỵ42 Vân Hớn La Hầu
1952 Nhâm Thìn43 Kế Đô Thái Dương
1951 Tân Mão44 Thái Âm Thái Bạch
1950 Canh Dần45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1949 Kỷ Sửu46 La Hầu Kế Đô
1948 Mậu Tý47 Thổ Tú Vân Hớn
1947 Đinh Hợi48 Thủy Diệu Mộc Đức
1946 Bính Tuất49 Thái Bạch Thái Âm Có
1945 Ất Dậu50 Thái Dương Thổ Tú
1944 Giáp Thân51 Vân Hớn La Hầu
1943 Quý Mùi52 Kế Đô Thái Dương
1942 Nhâm Ngọ53 Thái Âm Thái Bạch Có
1941 Tân Tỵ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1940 Canh Thìn55 La Hầu Kế Đô