Sao hạn năm 1998 Mậu Dần

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1997Sao hạn năm 1999

Bảng sao chiếu mệnh năm 1998

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1997 Đinh Sửu2 Thổ Tú Vân Hớn
1996 Bính Tý3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1995 Ất Hợi4 Thái Bạch Thái Âm
1994 Giáp Tuất5 Thái Dương Thổ Tú
1993 Quý Dậu6 Vân Hớn La Hầu
1992 Nhâm Thân7 Kế Đô Thái Dương Có
1991 Tân Mùi8 Thái Âm Thái Bạch
1990 Canh Ngọ9 Mộc Đức Thủy Diệu
1989 Kỷ Tỵ10 La Hầu Kế Đô
1988 Mậu Thìn11 Thổ Tú Vân Hớn Có
1987 Đinh Mão12 Thủy Diệu Mộc Đức
1986 Bính Dần13 Thái Bạch Thái Âm
1985 Ất Sửu14 Thái Dương Thổ Tú
1984 Giáp Tý15 Vân Hớn La Hầu Có
1983 Quý Hợi16 Kế Đô Thái Dương
1982 Nhâm Tuất17 Thái Âm Thái Bạch
1981 Tân Dậu18 Mộc Đức Thủy Diệu
1980 Canh Thân19 La Hầu Kế Đô Có
1979 Kỷ Mùi20 Thổ Tú Vân Hớn
1978 Mậu Ngọ21 Thủy Diệu Mộc Đức
1977 Đinh Tỵ22 Thái Bạch Thái Âm
1976 Bính Thìn23 Thái Dương Thổ Tú Có
1975 Ất Mão24 Vân Hớn La Hầu
1974 Giáp Dần25 Kế Đô Thái Dương
1973 Quý Sửu26 Thái Âm Thái Bạch
1972 Nhâm Tý27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1971 Tân Hợi28 La Hầu Kế Đô
1970 Canh Tuất29 Thổ Tú Vân Hớn
1969 Kỷ Dậu30 Thủy Diệu Mộc Đức
1968 Mậu Thân31 Thái Bạch Thái Âm Có
1967 Đinh Mùi32 Thái Dương Thổ Tú
1966 Bính Ngọ33 Vân Hớn La Hầu
1965 Ất Tỵ34 Kế Đô Thái Dương
1964 Giáp Thìn35 Thái Âm Thái Bạch Có
1963 Quý Mão36 Mộc Đức Thủy Diệu
1962 Nhâm Dần37 La Hầu Kế Đô
1961 Tân Sửu38 Thổ Tú Vân Hớn
1960 Canh Tý39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1959 Kỷ Hợi40 Thái Bạch Thái Âm
1958 Mậu Tuất41 Thái Dương Thổ Tú
1957 Đinh Dậu42 Vân Hớn La Hầu
1956 Bính Thân43 Kế Đô Thái Dương Có
1955 Ất Mùi44 Thái Âm Thái Bạch
1954 Giáp Ngọ45 Mộc Đức Thủy Diệu
1953 Quý Tỵ46 La Hầu Kế Đô
1952 Nhâm Thìn47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1951 Tân Mão48 Thủy Diệu Mộc Đức
1950 Canh Dần49 Thái Bạch Thái Âm
1949 Kỷ Sửu50 Thái Dương Thổ Tú
1948 Mậu Tý51 Vân Hớn La Hầu Có
1947 Đinh Hợi52 Kế Đô Thái Dương
1946 Bính Tuất53 Thái Âm Thái Bạch
1945 Ất Dậu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1944 Giáp Thân55 La Hầu Kế Đô Có
1943 Quý Mùi56 Thổ Tú Vân Hớn
1942 Nhâm Ngọ57 Thủy Diệu Mộc Đức
1941 Tân Tỵ58 Thái Bạch Thái Âm
1940 Canh Thìn59 Thái Dương Thổ Tú Có