Sao hạn năm 1999 Kỷ Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 1998Sao hạn năm 2000

Bảng sao chiếu mệnh năm 1999

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
1998 Mậu Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
1997 Đinh Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
1996 Bính Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
1995 Ất Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
1994 Giáp Tuất6 Vân Hớn La Hầu
1993 Quý Dậu7 Kế Đô Thái Dương
1992 Nhâm Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
1991 Tân Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
1990 Canh Ngọ10 La Hầu Kế Đô
1989 Kỷ Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
1988 Mậu Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1987 Đinh Mão13 Thái Bạch Thái Âm
1986 Bính Dần14 Thái Dương Thổ Tú
1985 Ất Sửu15 Vân Hớn La Hầu
1984 Giáp Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
1983 Quý Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
1982 Nhâm Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
1981 Tân Dậu19 La Hầu Kế Đô
1980 Canh Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
1979 Kỷ Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
1978 Mậu Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
1977 Đinh Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
1976 Bính Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
1975 Ất Mão25 Kế Đô Thái Dương
1974 Giáp Dần26 Thái Âm Thái Bạch
1973 Quý Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
1972 Nhâm Tý28 La Hầu Kế Đô Có
1971 Tân Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
1970 Canh Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
1969 Kỷ Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
1968 Mậu Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
1967 Đinh Mùi33 Vân Hớn La Hầu
1966 Bính Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
1965 Ất Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
1964 Giáp Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1963 Quý Mão37 La Hầu Kế Đô
1962 Nhâm Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
1961 Tân Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
1960 Canh Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
1959 Kỷ Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
1958 Mậu Tuất42 Vân Hớn La Hầu
1957 Đinh Dậu43 Kế Đô Thái Dương
1956 Bính Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
1955 Ất Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
1954 Giáp Ngọ46 La Hầu Kế Đô
1953 Quý Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
1952 Nhâm Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1951 Tân Mão49 Thái Bạch Thái Âm
1950 Canh Dần50 Thái Dương Thổ Tú
1949 Kỷ Sửu51 Vân Hớn La Hầu
1948 Mậu Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
1947 Đinh Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
1946 Bính Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
1945 Ất Dậu55 La Hầu Kế Đô
1944 Giáp Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1943 Quý Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
1942 Nhâm Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
1941 Tân Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
1940 Canh Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có