Sao hạn năm 2025 Ất Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2024Sao hạn năm 2026

Bảng sao chiếu mệnh năm 2025

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2024 Giáp Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
2023 Quý Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2022 Nhâm Dần4 Thái Bạch Thái Âm
2021 Tân Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
2020 Canh Tý6 Vân Hớn La Hầu
2019 Kỷ Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
2018 Mậu Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
2017 Đinh Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2016 Bính Thân10 La Hầu Kế Đô
2015 Ất Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2014 Giáp Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2013 Quý Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
2012 Nhâm Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
2011 Tân Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
2010 Canh Dần16 Kế Đô Thái Dương
2009 Kỷ Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
2008 Mậu Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
2007 Đinh Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
2006 Bính Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
2005 Ất Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2004 Giáp Thân22 Thái Bạch Thái Âm
2003 Quý Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
2002 Nhâm Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
2001 Tân Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
2000 Canh Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
1999 Kỷ Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1998 Mậu Dần28 La Hầu Kế Đô
1997 Đinh Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
1996 Bính Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
1995 Ất Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
1994 Giáp Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
1993 Quý Dậu33 Vân Hớn La Hầu
1992 Nhâm Thân34 Kế Đô Thái Dương
1991 Tân Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
1990 Canh Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1989 Kỷ Tỵ37 La Hầu Kế Đô
1988 Mậu Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
1987 Đinh Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1986 Bính Dần40 Thái Bạch Thái Âm
1985 Ất Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
1984 Giáp Tý42 Vân Hớn La Hầu
1983 Quý Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
1982 Nhâm Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
1981 Tân Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1980 Canh Thân46 La Hầu Kế Đô
1979 Kỷ Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1978 Mậu Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1977 Đinh Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
1976 Bính Thìn50 Thái Dương Thổ Tú
1975 Ất Mão51 Vân Hớn La Hầu Có
1974 Giáp Dần52 Kế Đô Thái Dương
1973 Quý Sửu53 Thái Âm Thái Bạch
1972 Nhâm Tý54 Mộc Đức Thủy Diệu
1971 Tân Hợi55 La Hầu Kế Đô Có
1970 Canh Tuất56 Thổ Tú Vân Hớn
1969 Kỷ Dậu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1968 Mậu Thân58 Thái Bạch Thái Âm
1967 Đinh Mùi59 Thái Dương Thổ Tú Có
1966 Bính Ngọ60 Vân Hớn La Hầu
1965 Ất Tỵ61 Kế Đô Thái Dương
1964 Giáp Thìn62 Thái Âm Thái Bạch
1963 Quý Mão63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1962 Nhâm Dần64 La Hầu Kế Đô
1961 Tân Sửu65 Thổ Tú Vân Hớn
1960 Canh Tý66 Thủy Diệu Mộc Đức
1959 Kỷ Hợi67 Thái Bạch Thái Âm Có
1958 Mậu Tuất68 Thái Dương Thổ Tú
1957 Đinh Dậu69 Vân Hớn La Hầu
1956 Bính Thân70 Kế Đô Thái Dương
1955 Ất Mùi71 Thái Âm Thái Bạch Có
1954 Giáp Ngọ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1953 Quý Tỵ73 La Hầu Kế Đô
1952 Nhâm Thìn74 Thổ Tú Vân Hớn
1951 Tân Mão75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1950 Canh Dần76 Thái Bạch Thái Âm
1949 Kỷ Sửu77 Thái Dương Thổ Tú
1948 Mậu Tý78 Vân Hớn La Hầu
1947 Đinh Hợi79 Kế Đô Thái Dương Có
1946 Bính Tuất80 Thái Âm Thái Bạch
1945 Ất Dậu81 Mộc Đức Thủy Diệu