Sao hạn năm 2024 Giáp Thìn

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2023Sao hạn năm 2025

Bảng sao chiếu mệnh năm 2024

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2023 Quý Mão2 Thổ Tú Vân Hớn
2022 Nhâm Dần3 Thủy Diệu Mộc Đức
2021 Tân Sửu4 Thái Bạch Thái Âm
2020 Canh Tý5 Thái Dương Thổ Tú Có
2019 Kỷ Hợi6 Vân Hớn La Hầu
2018 Mậu Tuất7 Kế Đô Thái Dương
2017 Đinh Dậu8 Thái Âm Thái Bạch
2016 Bính Thân9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2015 Ất Mùi10 La Hầu Kế Đô
2014 Giáp Ngọ11 Thổ Tú Vân Hớn
2013 Quý Tỵ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2012 Nhâm Thìn13 Thái Bạch Thái Âm Có
2011 Tân Mão14 Thái Dương Thổ Tú
2010 Canh Dần15 Vân Hớn La Hầu
2009 Kỷ Sửu16 Kế Đô Thái Dương
2008 Mậu Tý17 Thái Âm Thái Bạch Có
2007 Đinh Hợi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2006 Bính Tuất19 La Hầu Kế Đô
2005 Ất Dậu20 Thổ Tú Vân Hớn
2004 Giáp Thân21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2003 Quý Mùi22 Thái Bạch Thái Âm
2002 Nhâm Ngọ23 Thái Dương Thổ Tú
2001 Tân Tỵ24 Vân Hớn La Hầu
2000 Canh Thìn25 Kế Đô Thái Dương Có
1999 Kỷ Mão26 Thái Âm Thái Bạch
1998 Mậu Dần27 Mộc Đức Thủy Diệu
1997 Đinh Sửu28 La Hầu Kế Đô
1996 Bính Tý29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1995 Ất Hợi30 Thủy Diệu Mộc Đức
1994 Giáp Tuất31 Thái Bạch Thái Âm
1993 Quý Dậu32 Thái Dương Thổ Tú
1992 Nhâm Thân33 Vân Hớn La Hầu Có
1991 Tân Mùi34 Kế Đô Thái Dương
1990 Canh Ngọ35 Thái Âm Thái Bạch
1989 Kỷ Tỵ36 Mộc Đức Thủy Diệu
1988 Mậu Thìn37 La Hầu Kế Đô Có
1987 Đinh Mão38 Thổ Tú Vân Hớn
1986 Bính Dần39 Thủy Diệu Mộc Đức
1985 Ất Sửu40 Thái Bạch Thái Âm
1984 Giáp Tý41 Thái Dương Thổ Tú Có
1983 Quý Hợi42 Vân Hớn La Hầu
1982 Nhâm Tuất43 Kế Đô Thái Dương
1981 Tân Dậu44 Thái Âm Thái Bạch
1980 Canh Thân45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1979 Kỷ Mùi46 La Hầu Kế Đô
1978 Mậu Ngọ47 Thổ Tú Vân Hớn
1977 Đinh Tỵ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1976 Bính Thìn49 Thái Bạch Thái Âm Có
1975 Ất Mão50 Thái Dương Thổ Tú
1974 Giáp Dần51 Vân Hớn La Hầu
1973 Quý Sửu52 Kế Đô Thái Dương
1972 Nhâm Tý53 Thái Âm Thái Bạch Có
1971 Tân Hợi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1970 Canh Tuất55 La Hầu Kế Đô
1969 Kỷ Dậu56 Thổ Tú Vân Hớn
1968 Mậu Thân57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1967 Đinh Mùi58 Thái Bạch Thái Âm
1966 Bính Ngọ59 Thái Dương Thổ Tú
1965 Ất Tỵ60 Vân Hớn La Hầu
1964 Giáp Thìn61 Kế Đô Thái Dương Có
1963 Quý Mão62 Thái Âm Thái Bạch
1962 Nhâm Dần63 Mộc Đức Thủy Diệu
1961 Tân Sửu64 La Hầu Kế Đô
1960 Canh Tý65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1959 Kỷ Hợi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1958 Mậu Tuất67 Thái Bạch Thái Âm
1957 Đinh Dậu68 Thái Dương Thổ Tú
1956 Bính Thân69 Vân Hớn La Hầu Có
1955 Ất Mùi70 Kế Đô Thái Dương
1954 Giáp Ngọ71 Thái Âm Thái Bạch
1953 Quý Tỵ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1952 Nhâm Thìn73 La Hầu Kế Đô Có
1951 Tân Mão74 Thổ Tú Vân Hớn
1950 Canh Dần75 Thủy Diệu Mộc Đức
1949 Kỷ Sửu76 Thái Bạch Thái Âm
1948 Mậu Tý77 Thái Dương Thổ Tú Có
1947 Đinh Hợi78 Vân Hớn La Hầu
1946 Bính Tuất79 Kế Đô Thái Dương
1945 Ất Dậu80 Thái Âm Thái Bạch
1944 Giáp Thân81 Mộc Đức Thủy Diệu Có