Sao hạn năm 2027 Đinh Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2026Sao hạn năm 2028

Bảng sao chiếu mệnh năm 2027

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2026 Bính Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
2025 Ất Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
2024 Giáp Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
2023 Quý Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
2022 Nhâm Dần6 Vân Hớn La Hầu
2021 Tân Sửu7 Kế Đô Thái Dương
2020 Canh Tý8 Thái Âm Thái Bạch
2019 Kỷ Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2018 Mậu Tuất10 La Hầu Kế Đô
2017 Đinh Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
2016 Bính Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
2015 Ất Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
2014 Giáp Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
2013 Quý Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
2012 Nhâm Thìn16 Kế Đô Thái Dương
2011 Tân Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
2010 Canh Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
2009 Kỷ Sửu19 La Hầu Kế Đô
2008 Mậu Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
2007 Đinh Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2006 Bính Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
2005 Ất Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
2004 Giáp Thân24 Vân Hớn La Hầu
2003 Quý Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
2002 Nhâm Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
2001 Tân Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
2000 Canh Thìn28 La Hầu Kế Đô
1999 Kỷ Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
1998 Mậu Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
1997 Đinh Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
1996 Bính Tý32 Thái Dương Thổ Tú
1995 Ất Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
1994 Giáp Tuất34 Kế Đô Thái Dương
1993 Quý Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
1992 Nhâm Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
1991 Tân Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
1990 Canh Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
1989 Kỷ Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
1988 Mậu Thìn40 Thái Bạch Thái Âm
1987 Đinh Mão41 Thái Dương Thổ Tú Có
1986 Bính Dần42 Vân Hớn La Hầu
1985 Ất Sửu43 Kế Đô Thái Dương
1984 Giáp Tý44 Thái Âm Thái Bạch
1983 Quý Hợi45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1982 Nhâm Tuất46 La Hầu Kế Đô
1981 Tân Dậu47 Thổ Tú Vân Hớn
1980 Canh Thân48 Thủy Diệu Mộc Đức
1979 Kỷ Mùi49 Thái Bạch Thái Âm Có
1978 Mậu Ngọ50 Thái Dương Thổ Tú
1977 Đinh Tỵ51 Vân Hớn La Hầu
1976 Bính Thìn52 Kế Đô Thái Dương
1975 Ất Mão53 Thái Âm Thái Bạch Có
1974 Giáp Dần54 Mộc Đức Thủy Diệu
1973 Quý Sửu55 La Hầu Kế Đô
1972 Nhâm Tý56 Thổ Tú Vân Hớn
1971 Tân Hợi57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1970 Canh Tuất58 Thái Bạch Thái Âm
1969 Kỷ Dậu59 Thái Dương Thổ Tú
1968 Mậu Thân60 Vân Hớn La Hầu
1967 Đinh Mùi61 Kế Đô Thái Dương Có
1966 Bính Ngọ62 Thái Âm Thái Bạch
1965 Ất Tỵ63 Mộc Đức Thủy Diệu
1964 Giáp Thìn64 La Hầu Kế Đô
1963 Quý Mão65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1962 Nhâm Dần66 Thủy Diệu Mộc Đức
1961 Tân Sửu67 Thái Bạch Thái Âm
1960 Canh Tý68 Thái Dương Thổ Tú
1959 Kỷ Hợi69 Vân Hớn La Hầu Có
1958 Mậu Tuất70 Kế Đô Thái Dương
1957 Đinh Dậu71 Thái Âm Thái Bạch
1956 Bính Thân72 Mộc Đức Thủy Diệu
1955 Ất Mùi73 La Hầu Kế Đô Có
1954 Giáp Ngọ74 Thổ Tú Vân Hớn
1953 Quý Tỵ75 Thủy Diệu Mộc Đức
1952 Nhâm Thìn76 Thái Bạch Thái Âm
1951 Tân Mão77 Thái Dương Thổ Tú Có
1950 Canh Dần78 Vân Hớn La Hầu
1949 Kỷ Sửu79 Kế Đô Thái Dương
1948 Mậu Tý80 Thái Âm Thái Bạch
1947 Đinh Hợi81 Mộc Đức Thủy Diệu Có