Sao hạn năm 2028 Mậu Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2027Sao hạn năm 2029

Bảng sao chiếu mệnh năm 2028

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2027 Đinh Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2026 Bính Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2025 Ất Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2024 Giáp Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
2023 Quý Mão6 Vân Hớn La Hầu
2022 Nhâm Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
2021 Tân Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
2020 Canh Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
2019 Kỷ Hợi10 La Hầu Kế Đô
2018 Mậu Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2017 Đinh Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
2016 Bính Thân13 Thái Bạch Thái Âm
2015 Ất Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
2014 Giáp Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
2013 Quý Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
2012 Nhâm Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
2011 Tân Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
2010 Canh Dần19 La Hầu Kế Đô Có
2009 Kỷ Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
2008 Mậu Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
2007 Đinh Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
2006 Bính Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
2005 Ất Dậu24 Vân Hớn La Hầu
2004 Giáp Thân25 Kế Đô Thái Dương
2003 Quý Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
2002 Nhâm Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2001 Tân Tỵ28 La Hầu Kế Đô
2000 Canh Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
1999 Kỷ Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
1998 Mậu Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
1997 Đinh Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
1996 Bính Tý33 Vân Hớn La Hầu
1995 Ất Hợi34 Kế Đô Thái Dương
1994 Giáp Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
1993 Quý Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
1992 Nhâm Thân37 La Hầu Kế Đô
1991 Tân Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
1990 Canh Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1989 Kỷ Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
1988 Mậu Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
1987 Đinh Mão42 Vân Hớn La Hầu
1986 Bính Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
1985 Ất Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
1984 Giáp Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
1983 Quý Hợi46 La Hầu Kế Đô
1982 Nhâm Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1981 Tân Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
1980 Canh Thân49 Thái Bạch Thái Âm
1979 Kỷ Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
1978 Mậu Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
1977 Đinh Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
1976 Bính Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
1975 Ất Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
1974 Giáp Dần55 La Hầu Kế Đô Có
1973 Quý Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
1972 Nhâm Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
1971 Tân Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
1970 Canh Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
1969 Kỷ Dậu60 Vân Hớn La Hầu
1968 Mậu Thân61 Kế Đô Thái Dương
1967 Đinh Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
1966 Bính Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1965 Ất Tỵ64 La Hầu Kế Đô
1964 Giáp Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn
1963 Quý Mão66 Thủy Diệu Mộc Đức
1962 Nhâm Dần67 Thái Bạch Thái Âm Có
1961 Tân Sửu68 Thái Dương Thổ Tú
1960 Canh Tý69 Vân Hớn La Hầu
1959 Kỷ Hợi70 Kế Đô Thái Dương
1958 Mậu Tuất71 Thái Âm Thái Bạch Có
1957 Đinh Dậu72 Mộc Đức Thủy Diệu
1956 Bính Thân73 La Hầu Kế Đô
1955 Ất Mùi74 Thổ Tú Vân Hớn
1954 Giáp Ngọ75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1953 Quý Tỵ76 Thái Bạch Thái Âm
1952 Nhâm Thìn77 Thái Dương Thổ Tú
1951 Tân Mão78 Vân Hớn La Hầu
1950 Canh Dần79 Kế Đô Thái Dương Có
1949 Kỷ Sửu80 Thái Âm Thái Bạch
1948 Mậu Tý81 Mộc Đức Thủy Diệu