Sao hạn năm 2037 Đinh Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2036Sao hạn năm 2038

Bảng sao chiếu mệnh năm 2037

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2036 Bính Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
2035 Ất Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2034 Giáp Dần4 Thái Bạch Thái Âm
2033 Quý Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
2032 Nhâm Tý6 Vân Hớn La Hầu
2031 Tân Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
2030 Canh Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
2029 Kỷ Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2028 Mậu Thân10 La Hầu Kế Đô
2027 Đinh Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2026 Bính Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2025 Ất Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
2024 Giáp Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
2023 Quý Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
2022 Nhâm Dần16 Kế Đô Thái Dương
2021 Tân Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
2020 Canh Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
2019 Kỷ Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
2018 Mậu Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
2017 Đinh Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2016 Bính Thân22 Thái Bạch Thái Âm
2015 Ất Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
2014 Giáp Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
2013 Quý Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
2012 Nhâm Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
2011 Tân Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2010 Canh Dần28 La Hầu Kế Đô
2009 Kỷ Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
2008 Mậu Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
2007 Đinh Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
2006 Bính Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
2005 Ất Dậu33 Vân Hớn La Hầu
2004 Giáp Thân34 Kế Đô Thái Dương
2003 Quý Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
2002 Nhâm Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
2001 Tân Tỵ37 La Hầu Kế Đô
2000 Canh Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
1999 Kỷ Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1998 Mậu Dần40 Thái Bạch Thái Âm
1997 Đinh Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
1996 Bính Tý42 Vân Hớn La Hầu
1995 Ất Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
1994 Giáp Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
1993 Quý Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1992 Nhâm Thân46 La Hầu Kế Đô
1991 Tân Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1990 Canh Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1989 Kỷ Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
1988 Mậu Thìn50 Thái Dương Thổ Tú
1987 Đinh Mão51 Vân Hớn La Hầu Có
1986 Bính Dần52 Kế Đô Thái Dương
1985 Ất Sửu53 Thái Âm Thái Bạch
1984 Giáp Tý54 Mộc Đức Thủy Diệu
1983 Quý Hợi55 La Hầu Kế Đô Có
1982 Nhâm Tuất56 Thổ Tú Vân Hớn
1981 Tân Dậu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1980 Canh Thân58 Thái Bạch Thái Âm
1979 Kỷ Mùi59 Thái Dương Thổ Tú Có
1978 Mậu Ngọ60 Vân Hớn La Hầu
1977 Đinh Tỵ61 Kế Đô Thái Dương
1976 Bính Thìn62 Thái Âm Thái Bạch
1975 Ất Mão63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1974 Giáp Dần64 La Hầu Kế Đô
1973 Quý Sửu65 Thổ Tú Vân Hớn
1972 Nhâm Tý66 Thủy Diệu Mộc Đức
1971 Tân Hợi67 Thái Bạch Thái Âm Có
1970 Canh Tuất68 Thái Dương Thổ Tú
1969 Kỷ Dậu69 Vân Hớn La Hầu
1968 Mậu Thân70 Kế Đô Thái Dương
1967 Đinh Mùi71 Thái Âm Thái Bạch Có
1966 Bính Ngọ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1965 Ất Tỵ73 La Hầu Kế Đô
1964 Giáp Thìn74 Thổ Tú Vân Hớn
1963 Quý Mão75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1962 Nhâm Dần76 Thái Bạch Thái Âm
1961 Tân Sửu77 Thái Dương Thổ Tú
1960 Canh Tý78 Vân Hớn La Hầu
1959 Kỷ Hợi79 Kế Đô Thái Dương Có
1958 Mậu Tuất80 Thái Âm Thái Bạch
1957 Đinh Dậu81 Mộc Đức Thủy Diệu