Sao hạn năm 2036 Bính Thìn

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2035Sao hạn năm 2037

Bảng sao chiếu mệnh năm 2036

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2035 Ất Mão2 Thổ Tú Vân Hớn
2034 Giáp Dần3 Thủy Diệu Mộc Đức
2033 Quý Sửu4 Thái Bạch Thái Âm
2032 Nhâm Tý5 Thái Dương Thổ Tú Có
2031 Tân Hợi6 Vân Hớn La Hầu
2030 Canh Tuất7 Kế Đô Thái Dương
2029 Kỷ Dậu8 Thái Âm Thái Bạch
2028 Mậu Thân9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2027 Đinh Mùi10 La Hầu Kế Đô
2026 Bính Ngọ11 Thổ Tú Vân Hớn
2025 Ất Tỵ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2024 Giáp Thìn13 Thái Bạch Thái Âm Có
2023 Quý Mão14 Thái Dương Thổ Tú
2022 Nhâm Dần15 Vân Hớn La Hầu
2021 Tân Sửu16 Kế Đô Thái Dương
2020 Canh Tý17 Thái Âm Thái Bạch Có
2019 Kỷ Hợi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2018 Mậu Tuất19 La Hầu Kế Đô
2017 Đinh Dậu20 Thổ Tú Vân Hớn
2016 Bính Thân21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2015 Ất Mùi22 Thái Bạch Thái Âm
2014 Giáp Ngọ23 Thái Dương Thổ Tú
2013 Quý Tỵ24 Vân Hớn La Hầu
2012 Nhâm Thìn25 Kế Đô Thái Dương Có
2011 Tân Mão26 Thái Âm Thái Bạch
2010 Canh Dần27 Mộc Đức Thủy Diệu
2009 Kỷ Sửu28 La Hầu Kế Đô
2008 Mậu Tý29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2007 Đinh Hợi30 Thủy Diệu Mộc Đức
2006 Bính Tuất31 Thái Bạch Thái Âm
2005 Ất Dậu32 Thái Dương Thổ Tú
2004 Giáp Thân33 Vân Hớn La Hầu Có
2003 Quý Mùi34 Kế Đô Thái Dương
2002 Nhâm Ngọ35 Thái Âm Thái Bạch
2001 Tân Tỵ36 Mộc Đức Thủy Diệu
2000 Canh Thìn37 La Hầu Kế Đô Có
1999 Kỷ Mão38 Thổ Tú Vân Hớn
1998 Mậu Dần39 Thủy Diệu Mộc Đức
1997 Đinh Sửu40 Thái Bạch Thái Âm
1996 Bính Tý41 Thái Dương Thổ Tú Có
1995 Ất Hợi42 Vân Hớn La Hầu
1994 Giáp Tuất43 Kế Đô Thái Dương
1993 Quý Dậu44 Thái Âm Thái Bạch
1992 Nhâm Thân45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1991 Tân Mùi46 La Hầu Kế Đô
1990 Canh Ngọ47 Thổ Tú Vân Hớn
1989 Kỷ Tỵ48 Thủy Diệu Mộc Đức
1988 Mậu Thìn49 Thái Bạch Thái Âm Có
1987 Đinh Mão50 Thái Dương Thổ Tú
1986 Bính Dần51 Vân Hớn La Hầu
1985 Ất Sửu52 Kế Đô Thái Dương
1984 Giáp Tý53 Thái Âm Thái Bạch Có
1983 Quý Hợi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1982 Nhâm Tuất55 La Hầu Kế Đô
1981 Tân Dậu56 Thổ Tú Vân Hớn
1980 Canh Thân57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1979 Kỷ Mùi58 Thái Bạch Thái Âm
1978 Mậu Ngọ59 Thái Dương Thổ Tú
1977 Đinh Tỵ60 Vân Hớn La Hầu
1976 Bính Thìn61 Kế Đô Thái Dương Có
1975 Ất Mão62 Thái Âm Thái Bạch
1974 Giáp Dần63 Mộc Đức Thủy Diệu
1973 Quý Sửu64 La Hầu Kế Đô
1972 Nhâm Tý65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1971 Tân Hợi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1970 Canh Tuất67 Thái Bạch Thái Âm
1969 Kỷ Dậu68 Thái Dương Thổ Tú
1968 Mậu Thân69 Vân Hớn La Hầu Có
1967 Đinh Mùi70 Kế Đô Thái Dương
1966 Bính Ngọ71 Thái Âm Thái Bạch
1965 Ất Tỵ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1964 Giáp Thìn73 La Hầu Kế Đô Có
1963 Quý Mão74 Thổ Tú Vân Hớn
1962 Nhâm Dần75 Thủy Diệu Mộc Đức
1961 Tân Sửu76 Thái Bạch Thái Âm
1960 Canh Tý77 Thái Dương Thổ Tú Có
1959 Kỷ Hợi78 Vân Hớn La Hầu
1958 Mậu Tuất79 Kế Đô Thái Dương
1957 Đinh Dậu80 Thái Âm Thái Bạch
1956 Bính Thân81 Mộc Đức Thủy Diệu Có