Sao hạn năm 2047 Đinh Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2046Sao hạn năm 2048

Bảng sao chiếu mệnh năm 2047

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2046 Bính Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
2045 Ất Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
2044 Giáp Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
2043 Quý Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
2042 Nhâm Tuất6 Vân Hớn La Hầu
2041 Tân Dậu7 Kế Đô Thái Dương
2040 Canh Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
2039 Kỷ Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
2038 Mậu Ngọ10 La Hầu Kế Đô
2037 Đinh Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
2036 Bính Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2035 Ất Mão13 Thái Bạch Thái Âm
2034 Giáp Dần14 Thái Dương Thổ Tú
2033 Quý Sửu15 Vân Hớn La Hầu
2032 Nhâm Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
2031 Tân Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
2030 Canh Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
2029 Kỷ Dậu19 La Hầu Kế Đô
2028 Mậu Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2027 Đinh Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
2026 Bính Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
2025 Ất Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
2024 Giáp Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
2023 Quý Mão25 Kế Đô Thái Dương
2022 Nhâm Dần26 Thái Âm Thái Bạch
2021 Tân Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
2020 Canh Tý28 La Hầu Kế Đô Có
2019 Kỷ Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
2018 Mậu Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
2017 Đinh Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
2016 Bính Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
2015 Ất Mùi33 Vân Hớn La Hầu
2014 Giáp Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
2013 Quý Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
2012 Nhâm Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2011 Tân Mão37 La Hầu Kế Đô
2010 Canh Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
2009 Kỷ Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
2008 Mậu Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
2007 Đinh Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
2006 Bính Tuất42 Vân Hớn La Hầu
2005 Ất Dậu43 Kế Đô Thái Dương
2004 Giáp Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
2003 Quý Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
2002 Nhâm Ngọ46 La Hầu Kế Đô
2001 Tân Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
2000 Canh Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1999 Kỷ Mão49 Thái Bạch Thái Âm
1998 Mậu Dần50 Thái Dương Thổ Tú
1997 Đinh Sửu51 Vân Hớn La Hầu
1996 Bính Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
1995 Ất Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
1994 Giáp Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
1993 Quý Dậu55 La Hầu Kế Đô
1992 Nhâm Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1991 Tân Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
1990 Canh Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
1989 Kỷ Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
1988 Mậu Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có
1987 Đinh Mão61 Kế Đô Thái Dương
1986 Bính Dần62 Thái Âm Thái Bạch
1985 Ất Sửu63 Mộc Đức Thủy Diệu
1984 Giáp Tý64 La Hầu Kế Đô Có
1983 Quý Hợi65 Thổ Tú Vân Hớn
1982 Nhâm Tuất66 Thủy Diệu Mộc Đức
1981 Tân Dậu67 Thái Bạch Thái Âm
1980 Canh Thân68 Thái Dương Thổ Tú Có
1979 Kỷ Mùi69 Vân Hớn La Hầu
1978 Mậu Ngọ70 Kế Đô Thái Dương
1977 Đinh Tỵ71 Thái Âm Thái Bạch
1976 Bính Thìn72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1975 Ất Mão73 La Hầu Kế Đô
1974 Giáp Dần74 Thổ Tú Vân Hớn
1973 Quý Sửu75 Thủy Diệu Mộc Đức
1972 Nhâm Tý76 Thái Bạch Thái Âm Có
1971 Tân Hợi77 Thái Dương Thổ Tú
1970 Canh Tuất78 Vân Hớn La Hầu
1969 Kỷ Dậu79 Kế Đô Thái Dương
1968 Mậu Thân80 Thái Âm Thái Bạch Có
1967 Đinh Mùi81 Mộc Đức Thủy Diệu