Sao hạn năm 2046 Bính Dần

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2045Sao hạn năm 2047

Bảng sao chiếu mệnh năm 2046

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2045 Ất Sửu2 Thổ Tú Vân Hớn
2044 Giáp Tý3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2043 Quý Hợi4 Thái Bạch Thái Âm
2042 Nhâm Tuất5 Thái Dương Thổ Tú
2041 Tân Dậu6 Vân Hớn La Hầu
2040 Canh Thân7 Kế Đô Thái Dương Có
2039 Kỷ Mùi8 Thái Âm Thái Bạch
2038 Mậu Ngọ9 Mộc Đức Thủy Diệu
2037 Đinh Tỵ10 La Hầu Kế Đô
2036 Bính Thìn11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2035 Ất Mão12 Thủy Diệu Mộc Đức
2034 Giáp Dần13 Thái Bạch Thái Âm
2033 Quý Sửu14 Thái Dương Thổ Tú
2032 Nhâm Tý15 Vân Hớn La Hầu Có
2031 Tân Hợi16 Kế Đô Thái Dương
2030 Canh Tuất17 Thái Âm Thái Bạch
2029 Kỷ Dậu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2028 Mậu Thân19 La Hầu Kế Đô Có
2027 Đinh Mùi20 Thổ Tú Vân Hớn
2026 Bính Ngọ21 Thủy Diệu Mộc Đức
2025 Ất Tỵ22 Thái Bạch Thái Âm
2024 Giáp Thìn23 Thái Dương Thổ Tú Có
2023 Quý Mão24 Vân Hớn La Hầu
2022 Nhâm Dần25 Kế Đô Thái Dương
2021 Tân Sửu26 Thái Âm Thái Bạch
2020 Canh Tý27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2019 Kỷ Hợi28 La Hầu Kế Đô
2018 Mậu Tuất29 Thổ Tú Vân Hớn
2017 Đinh Dậu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2016 Bính Thân31 Thái Bạch Thái Âm Có
2015 Ất Mùi32 Thái Dương Thổ Tú
2014 Giáp Ngọ33 Vân Hớn La Hầu
2013 Quý Tỵ34 Kế Đô Thái Dương
2012 Nhâm Thìn35 Thái Âm Thái Bạch Có
2011 Tân Mão36 Mộc Đức Thủy Diệu
2010 Canh Dần37 La Hầu Kế Đô
2009 Kỷ Sửu38 Thổ Tú Vân Hớn
2008 Mậu Tý39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2007 Đinh Hợi40 Thái Bạch Thái Âm
2006 Bính Tuất41 Thái Dương Thổ Tú
2005 Ất Dậu42 Vân Hớn La Hầu
2004 Giáp Thân43 Kế Đô Thái Dương Có
2003 Quý Mùi44 Thái Âm Thái Bạch
2002 Nhâm Ngọ45 Mộc Đức Thủy Diệu
2001 Tân Tỵ46 La Hầu Kế Đô
2000 Canh Thìn47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1999 Kỷ Mão48 Thủy Diệu Mộc Đức
1998 Mậu Dần49 Thái Bạch Thái Âm
1997 Đinh Sửu50 Thái Dương Thổ Tú
1996 Bính Tý51 Vân Hớn La Hầu Có
1995 Ất Hợi52 Kế Đô Thái Dương
1994 Giáp Tuất53 Thái Âm Thái Bạch
1993 Quý Dậu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1992 Nhâm Thân55 La Hầu Kế Đô Có
1991 Tân Mùi56 Thổ Tú Vân Hớn
1990 Canh Ngọ57 Thủy Diệu Mộc Đức
1989 Kỷ Tỵ58 Thái Bạch Thái Âm
1988 Mậu Thìn59 Thái Dương Thổ Tú Có
1987 Đinh Mão60 Vân Hớn La Hầu
1986 Bính Dần61 Kế Đô Thái Dương
1985 Ất Sửu62 Thái Âm Thái Bạch
1984 Giáp Tý63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1983 Quý Hợi64 La Hầu Kế Đô
1982 Nhâm Tuất65 Thổ Tú Vân Hớn
1981 Tân Dậu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1980 Canh Thân67 Thái Bạch Thái Âm Có
1979 Kỷ Mùi68 Thái Dương Thổ Tú
1978 Mậu Ngọ69 Vân Hớn La Hầu
1977 Đinh Tỵ70 Kế Đô Thái Dương
1976 Bính Thìn71 Thái Âm Thái Bạch Có
1975 Ất Mão72 Mộc Đức Thủy Diệu
1974 Giáp Dần73 La Hầu Kế Đô
1973 Quý Sửu74 Thổ Tú Vân Hớn
1972 Nhâm Tý75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1971 Tân Hợi76 Thái Bạch Thái Âm
1970 Canh Tuất77 Thái Dương Thổ Tú
1969 Kỷ Dậu78 Vân Hớn La Hầu
1968 Mậu Thân79 Kế Đô Thái Dương Có
1967 Đinh Mùi80 Thái Âm Thái Bạch
1966 Bính Ngọ81 Mộc Đức Thủy Diệu