Sao hạn năm 2049 Kỷ Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2048Sao hạn năm 2050

Bảng sao chiếu mệnh năm 2049

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2048 Mậu Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
2047 Đinh Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2046 Bính Dần4 Thái Bạch Thái Âm
2045 Ất Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
2044 Giáp Tý6 Vân Hớn La Hầu
2043 Quý Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
2042 Nhâm Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
2041 Tân Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2040 Canh Thân10 La Hầu Kế Đô
2039 Kỷ Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2038 Mậu Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2037 Đinh Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
2036 Bính Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
2035 Ất Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
2034 Giáp Dần16 Kế Đô Thái Dương
2033 Quý Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
2032 Nhâm Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
2031 Tân Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
2030 Canh Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
2029 Kỷ Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2028 Mậu Thân22 Thái Bạch Thái Âm
2027 Đinh Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
2026 Bính Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
2025 Ất Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
2024 Giáp Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
2023 Quý Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2022 Nhâm Dần28 La Hầu Kế Đô
2021 Tân Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
2020 Canh Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
2019 Kỷ Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
2018 Mậu Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
2017 Đinh Dậu33 Vân Hớn La Hầu
2016 Bính Thân34 Kế Đô Thái Dương
2015 Ất Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
2014 Giáp Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
2013 Quý Tỵ37 La Hầu Kế Đô
2012 Nhâm Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
2011 Tân Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2010 Canh Dần40 Thái Bạch Thái Âm
2009 Kỷ Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
2008 Mậu Tý42 Vân Hớn La Hầu
2007 Đinh Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
2006 Bính Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
2005 Ất Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
2004 Giáp Thân46 La Hầu Kế Đô
2003 Quý Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2002 Nhâm Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
2001 Tân Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
2000 Canh Thìn50 Thái Dương Thổ Tú
1999 Kỷ Mão51 Vân Hớn La Hầu Có
1998 Mậu Dần52 Kế Đô Thái Dương
1997 Đinh Sửu53 Thái Âm Thái Bạch
1996 Bính Tý54 Mộc Đức Thủy Diệu
1995 Ất Hợi55 La Hầu Kế Đô Có
1994 Giáp Tuất56 Thổ Tú Vân Hớn
1993 Quý Dậu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1992 Nhâm Thân58 Thái Bạch Thái Âm
1991 Tân Mùi59 Thái Dương Thổ Tú Có
1990 Canh Ngọ60 Vân Hớn La Hầu
1989 Kỷ Tỵ61 Kế Đô Thái Dương
1988 Mậu Thìn62 Thái Âm Thái Bạch
1987 Đinh Mão63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1986 Bính Dần64 La Hầu Kế Đô
1985 Ất Sửu65 Thổ Tú Vân Hớn
1984 Giáp Tý66 Thủy Diệu Mộc Đức
1983 Quý Hợi67 Thái Bạch Thái Âm Có
1982 Nhâm Tuất68 Thái Dương Thổ Tú
1981 Tân Dậu69 Vân Hớn La Hầu
1980 Canh Thân70 Kế Đô Thái Dương
1979 Kỷ Mùi71 Thái Âm Thái Bạch Có
1978 Mậu Ngọ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1977 Đinh Tỵ73 La Hầu Kế Đô
1976 Bính Thìn74 Thổ Tú Vân Hớn
1975 Ất Mão75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1974 Giáp Dần76 Thái Bạch Thái Âm
1973 Quý Sửu77 Thái Dương Thổ Tú
1972 Nhâm Tý78 Vân Hớn La Hầu
1971 Tân Hợi79 Kế Đô Thái Dương Có
1970 Canh Tuất80 Thái Âm Thái Bạch
1969 Kỷ Dậu81 Mộc Đức Thủy Diệu