Sao hạn năm 2050 Canh Ngọ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2049Sao hạn năm 2051

Bảng sao chiếu mệnh năm 2050

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2049 Kỷ Tỵ2 Thổ Tú Vân Hớn
2048 Mậu Thìn3 Thủy Diệu Mộc Đức
2047 Đinh Mão4 Thái Bạch Thái Âm Có
2046 Bính Dần5 Thái Dương Thổ Tú
2045 Ất Sửu6 Vân Hớn La Hầu
2044 Giáp Tý7 Kế Đô Thái Dương
2043 Quý Hợi8 Thái Âm Thái Bạch Có
2042 Nhâm Tuất9 Mộc Đức Thủy Diệu
2041 Tân Dậu10 La Hầu Kế Đô
2040 Canh Thân11 Thổ Tú Vân Hớn
2039 Kỷ Mùi12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2038 Mậu Ngọ13 Thái Bạch Thái Âm
2037 Đinh Tỵ14 Thái Dương Thổ Tú
2036 Bính Thìn15 Vân Hớn La Hầu
2035 Ất Mão16 Kế Đô Thái Dương Có
2034 Giáp Dần17 Thái Âm Thái Bạch
2033 Quý Sửu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2032 Nhâm Tý19 La Hầu Kế Đô
2031 Tân Hợi20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2030 Canh Tuất21 Thủy Diệu Mộc Đức
2029 Kỷ Dậu22 Thái Bạch Thái Âm
2028 Mậu Thân23 Thái Dương Thổ Tú
2027 Đinh Mùi24 Vân Hớn La Hầu Có
2026 Bính Ngọ25 Kế Đô Thái Dương
2025 Ất Tỵ26 Thái Âm Thái Bạch
2024 Giáp Thìn27 Mộc Đức Thủy Diệu
2023 Quý Mão28 La Hầu Kế Đô Có
2022 Nhâm Dần29 Thổ Tú Vân Hớn
2021 Tân Sửu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2020 Canh Tý31 Thái Bạch Thái Âm
2019 Kỷ Hợi32 Thái Dương Thổ Tú Có
2018 Mậu Tuất33 Vân Hớn La Hầu
2017 Đinh Dậu34 Kế Đô Thái Dương
2016 Bính Thân35 Thái Âm Thái Bạch
2015 Ất Mùi36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2014 Giáp Ngọ37 La Hầu Kế Đô
2013 Quý Tỵ38 Thổ Tú Vân Hớn
2012 Nhâm Thìn39 Thủy Diệu Mộc Đức
2011 Tân Mão40 Thái Bạch Thái Âm Có
2010 Canh Dần41 Thái Dương Thổ Tú
2009 Kỷ Sửu42 Vân Hớn La Hầu
2008 Mậu Tý43 Kế Đô Thái Dương
2007 Đinh Hợi44 Thái Âm Thái Bạch Có
2006 Bính Tuất45 Mộc Đức Thủy Diệu
2005 Ất Dậu46 La Hầu Kế Đô
2004 Giáp Thân47 Thổ Tú Vân Hớn
2003 Quý Mùi48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2002 Nhâm Ngọ49 Thái Bạch Thái Âm
2001 Tân Tỵ50 Thái Dương Thổ Tú
2000 Canh Thìn51 Vân Hớn La Hầu
1999 Kỷ Mão52 Kế Đô Thái Dương Có
1998 Mậu Dần53 Thái Âm Thái Bạch
1997 Đinh Sửu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1996 Bính Tý55 La Hầu Kế Đô
1995 Ất Hợi56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1994 Giáp Tuất57 Thủy Diệu Mộc Đức
1993 Quý Dậu58 Thái Bạch Thái Âm
1992 Nhâm Thân59 Thái Dương Thổ Tú
1991 Tân Mùi60 Vân Hớn La Hầu Có
1990 Canh Ngọ61 Kế Đô Thái Dương
1989 Kỷ Tỵ62 Thái Âm Thái Bạch
1988 Mậu Thìn63 Mộc Đức Thủy Diệu
1987 Đinh Mão64 La Hầu Kế Đô Có
1986 Bính Dần65 Thổ Tú Vân Hớn
1985 Ất Sửu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1984 Giáp Tý67 Thái Bạch Thái Âm
1983 Quý Hợi68 Thái Dương Thổ Tú Có
1982 Nhâm Tuất69 Vân Hớn La Hầu
1981 Tân Dậu70 Kế Đô Thái Dương
1980 Canh Thân71 Thái Âm Thái Bạch
1979 Kỷ Mùi72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1978 Mậu Ngọ73 La Hầu Kế Đô
1977 Đinh Tỵ74 Thổ Tú Vân Hớn
1976 Bính Thìn75 Thủy Diệu Mộc Đức
1975 Ất Mão76 Thái Bạch Thái Âm Có
1974 Giáp Dần77 Thái Dương Thổ Tú
1973 Quý Sửu78 Vân Hớn La Hầu
1972 Nhâm Tý79 Kế Đô Thái Dương
1971 Tân Hợi80 Thái Âm Thái Bạch Có
1970 Canh Tuất81 Mộc Đức Thủy Diệu