Sao hạn năm 2052 Nhâm Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2051Sao hạn năm 2053

Bảng sao chiếu mệnh năm 2052

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2051 Tân Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2050 Canh Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2049 Kỷ Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2048 Mậu Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
2047 Đinh Mão6 Vân Hớn La Hầu
2046 Bính Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
2045 Ất Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
2044 Giáp Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
2043 Quý Hợi10 La Hầu Kế Đô
2042 Nhâm Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2041 Tân Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
2040 Canh Thân13 Thái Bạch Thái Âm
2039 Kỷ Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
2038 Mậu Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
2037 Đinh Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
2036 Bính Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
2035 Ất Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
2034 Giáp Dần19 La Hầu Kế Đô Có
2033 Quý Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
2032 Nhâm Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
2031 Tân Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
2030 Canh Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
2029 Kỷ Dậu24 Vân Hớn La Hầu
2028 Mậu Thân25 Kế Đô Thái Dương
2027 Đinh Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
2026 Bính Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2025 Ất Tỵ28 La Hầu Kế Đô
2024 Giáp Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
2023 Quý Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
2022 Nhâm Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
2021 Tân Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
2020 Canh Tý33 Vân Hớn La Hầu
2019 Kỷ Hợi34 Kế Đô Thái Dương
2018 Mậu Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
2017 Đinh Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
2016 Bính Thân37 La Hầu Kế Đô
2015 Ất Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
2014 Giáp Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2013 Quý Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
2012 Nhâm Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
2011 Tân Mão42 Vân Hớn La Hầu
2010 Canh Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
2009 Kỷ Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
2008 Mậu Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
2007 Đinh Hợi46 La Hầu Kế Đô
2006 Bính Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2005 Ất Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
2004 Giáp Thân49 Thái Bạch Thái Âm
2003 Quý Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
2002 Nhâm Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
2001 Tân Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
2000 Canh Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
1999 Kỷ Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
1998 Mậu Dần55 La Hầu Kế Đô Có
1997 Đinh Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
1996 Bính Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
1995 Ất Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
1994 Giáp Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
1993 Quý Dậu60 Vân Hớn La Hầu
1992 Nhâm Thân61 Kế Đô Thái Dương
1991 Tân Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
1990 Canh Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1989 Kỷ Tỵ64 La Hầu Kế Đô
1988 Mậu Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn
1987 Đinh Mão66 Thủy Diệu Mộc Đức
1986 Bính Dần67 Thái Bạch Thái Âm Có
1985 Ất Sửu68 Thái Dương Thổ Tú
1984 Giáp Tý69 Vân Hớn La Hầu
1983 Quý Hợi70 Kế Đô Thái Dương
1982 Nhâm Tuất71 Thái Âm Thái Bạch Có
1981 Tân Dậu72 Mộc Đức Thủy Diệu
1980 Canh Thân73 La Hầu Kế Đô
1979 Kỷ Mùi74 Thổ Tú Vân Hớn
1978 Mậu Ngọ75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1977 Đinh Tỵ76 Thái Bạch Thái Âm
1976 Bính Thìn77 Thái Dương Thổ Tú
1975 Ất Mão78 Vân Hớn La Hầu
1974 Giáp Dần79 Kế Đô Thái Dương Có
1973 Quý Sửu80 Thái Âm Thái Bạch
1972 Nhâm Tý81 Mộc Đức Thủy Diệu