Sao hạn năm 2051 Tân Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2050Sao hạn năm 2052

Bảng sao chiếu mệnh năm 2051

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2050 Canh Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
2049 Kỷ Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
2048 Mậu Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
2047 Đinh Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
2046 Bính Dần6 Vân Hớn La Hầu
2045 Ất Sửu7 Kế Đô Thái Dương
2044 Giáp Tý8 Thái Âm Thái Bạch
2043 Quý Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2042 Nhâm Tuất10 La Hầu Kế Đô
2041 Tân Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
2040 Canh Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
2039 Kỷ Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
2038 Mậu Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
2037 Đinh Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
2036 Bính Thìn16 Kế Đô Thái Dương
2035 Ất Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
2034 Giáp Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
2033 Quý Sửu19 La Hầu Kế Đô
2032 Nhâm Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
2031 Tân Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2030 Canh Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
2029 Kỷ Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
2028 Mậu Thân24 Vân Hớn La Hầu
2027 Đinh Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
2026 Bính Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
2025 Ất Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
2024 Giáp Thìn28 La Hầu Kế Đô
2023 Quý Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2022 Nhâm Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
2021 Tân Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
2020 Canh Tý32 Thái Dương Thổ Tú
2019 Kỷ Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
2018 Mậu Tuất34 Kế Đô Thái Dương
2017 Đinh Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
2016 Bính Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
2015 Ất Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
2014 Giáp Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
2013 Quý Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
2012 Nhâm Thìn40 Thái Bạch Thái Âm
2011 Tân Mão41 Thái Dương Thổ Tú Có
2010 Canh Dần42 Vân Hớn La Hầu
2009 Kỷ Sửu43 Kế Đô Thái Dương
2008 Mậu Tý44 Thái Âm Thái Bạch
2007 Đinh Hợi45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2006 Bính Tuất46 La Hầu Kế Đô
2005 Ất Dậu47 Thổ Tú Vân Hớn
2004 Giáp Thân48 Thủy Diệu Mộc Đức
2003 Quý Mùi49 Thái Bạch Thái Âm Có
2002 Nhâm Ngọ50 Thái Dương Thổ Tú
2001 Tân Tỵ51 Vân Hớn La Hầu
2000 Canh Thìn52 Kế Đô Thái Dương
1999 Kỷ Mão53 Thái Âm Thái Bạch Có
1998 Mậu Dần54 Mộc Đức Thủy Diệu
1997 Đinh Sửu55 La Hầu Kế Đô
1996 Bính Tý56 Thổ Tú Vân Hớn
1995 Ất Hợi57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1994 Giáp Tuất58 Thái Bạch Thái Âm
1993 Quý Dậu59 Thái Dương Thổ Tú
1992 Nhâm Thân60 Vân Hớn La Hầu
1991 Tân Mùi61 Kế Đô Thái Dương Có
1990 Canh Ngọ62 Thái Âm Thái Bạch
1989 Kỷ Tỵ63 Mộc Đức Thủy Diệu
1988 Mậu Thìn64 La Hầu Kế Đô
1987 Đinh Mão65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1986 Bính Dần66 Thủy Diệu Mộc Đức
1985 Ất Sửu67 Thái Bạch Thái Âm
1984 Giáp Tý68 Thái Dương Thổ Tú
1983 Quý Hợi69 Vân Hớn La Hầu Có
1982 Nhâm Tuất70 Kế Đô Thái Dương
1981 Tân Dậu71 Thái Âm Thái Bạch
1980 Canh Thân72 Mộc Đức Thủy Diệu
1979 Kỷ Mùi73 La Hầu Kế Đô Có
1978 Mậu Ngọ74 Thổ Tú Vân Hớn
1977 Đinh Tỵ75 Thủy Diệu Mộc Đức
1976 Bính Thìn76 Thái Bạch Thái Âm
1975 Ất Mão77 Thái Dương Thổ Tú Có
1974 Giáp Dần78 Vân Hớn La Hầu
1973 Quý Sửu79 Kế Đô Thái Dương
1972 Nhâm Tý80 Thái Âm Thái Bạch
1971 Tân Hợi81 Mộc Đức Thủy Diệu Có