Sao hạn năm 2072 Nhâm Thìn

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2071Sao hạn năm 2073

Bảng sao chiếu mệnh năm 2072

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2071 Tân Mão2 Thổ Tú Vân Hớn
2070 Canh Dần3 Thủy Diệu Mộc Đức
2069 Kỷ Sửu4 Thái Bạch Thái Âm
2068 Mậu Tý5 Thái Dương Thổ Tú Có
2067 Đinh Hợi6 Vân Hớn La Hầu
2066 Bính Tuất7 Kế Đô Thái Dương
2065 Ất Dậu8 Thái Âm Thái Bạch
2064 Giáp Thân9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2063 Quý Mùi10 La Hầu Kế Đô
2062 Nhâm Ngọ11 Thổ Tú Vân Hớn
2061 Tân Tỵ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2060 Canh Thìn13 Thái Bạch Thái Âm Có
2059 Kỷ Mão14 Thái Dương Thổ Tú
2058 Mậu Dần15 Vân Hớn La Hầu
2057 Đinh Sửu16 Kế Đô Thái Dương
2056 Bính Tý17 Thái Âm Thái Bạch Có
2055 Ất Hợi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2054 Giáp Tuất19 La Hầu Kế Đô
2053 Quý Dậu20 Thổ Tú Vân Hớn
2052 Nhâm Thân21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2051 Tân Mùi22 Thái Bạch Thái Âm
2050 Canh Ngọ23 Thái Dương Thổ Tú
2049 Kỷ Tỵ24 Vân Hớn La Hầu
2048 Mậu Thìn25 Kế Đô Thái Dương Có
2047 Đinh Mão26 Thái Âm Thái Bạch
2046 Bính Dần27 Mộc Đức Thủy Diệu
2045 Ất Sửu28 La Hầu Kế Đô
2044 Giáp Tý29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2043 Quý Hợi30 Thủy Diệu Mộc Đức
2042 Nhâm Tuất31 Thái Bạch Thái Âm
2041 Tân Dậu32 Thái Dương Thổ Tú
2040 Canh Thân33 Vân Hớn La Hầu Có
2039 Kỷ Mùi34 Kế Đô Thái Dương
2038 Mậu Ngọ35 Thái Âm Thái Bạch
2037 Đinh Tỵ36 Mộc Đức Thủy Diệu
2036 Bính Thìn37 La Hầu Kế Đô Có
2035 Ất Mão38 Thổ Tú Vân Hớn
2034 Giáp Dần39 Thủy Diệu Mộc Đức
2033 Quý Sửu40 Thái Bạch Thái Âm
2032 Nhâm Tý41 Thái Dương Thổ Tú Có
2031 Tân Hợi42 Vân Hớn La Hầu
2030 Canh Tuất43 Kế Đô Thái Dương
2029 Kỷ Dậu44 Thái Âm Thái Bạch
2028 Mậu Thân45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2027 Đinh Mùi46 La Hầu Kế Đô
2026 Bính Ngọ47 Thổ Tú Vân Hớn
2025 Ất Tỵ48 Thủy Diệu Mộc Đức
2024 Giáp Thìn49 Thái Bạch Thái Âm Có
2023 Quý Mão50 Thái Dương Thổ Tú
2022 Nhâm Dần51 Vân Hớn La Hầu
2021 Tân Sửu52 Kế Đô Thái Dương
2020 Canh Tý53 Thái Âm Thái Bạch Có
2019 Kỷ Hợi54 Mộc Đức Thủy Diệu
2018 Mậu Tuất55 La Hầu Kế Đô
2017 Đinh Dậu56 Thổ Tú Vân Hớn
2016 Bính Thân57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2015 Ất Mùi58 Thái Bạch Thái Âm
2014 Giáp Ngọ59 Thái Dương Thổ Tú
2013 Quý Tỵ60 Vân Hớn La Hầu
2012 Nhâm Thìn61 Kế Đô Thái Dương Có
2011 Tân Mão62 Thái Âm Thái Bạch
2010 Canh Dần63 Mộc Đức Thủy Diệu
2009 Kỷ Sửu64 La Hầu Kế Đô
2008 Mậu Tý65 Thổ Tú Vân Hớn Có
2007 Đinh Hợi66 Thủy Diệu Mộc Đức
2006 Bính Tuất67 Thái Bạch Thái Âm
2005 Ất Dậu68 Thái Dương Thổ Tú
2004 Giáp Thân69 Vân Hớn La Hầu Có
2003 Quý Mùi70 Kế Đô Thái Dương
2002 Nhâm Ngọ71 Thái Âm Thái Bạch
2001 Tân Tỵ72 Mộc Đức Thủy Diệu
2000 Canh Thìn73 La Hầu Kế Đô Có
1999 Kỷ Mão74 Thổ Tú Vân Hớn
1998 Mậu Dần75 Thủy Diệu Mộc Đức
1997 Đinh Sửu76 Thái Bạch Thái Âm
1996 Bính Tý77 Thái Dương Thổ Tú Có
1995 Ất Hợi78 Vân Hớn La Hầu
1994 Giáp Tuất79 Kế Đô Thái Dương
1993 Quý Dậu80 Thái Âm Thái Bạch
1992 Nhâm Thân81 Mộc Đức Thủy Diệu Có