Sao hạn năm 2071 Tân Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2070Sao hạn năm 2072

Bảng sao chiếu mệnh năm 2071

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2070 Canh Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
2069 Kỷ Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
2068 Mậu Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
2067 Đinh Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
2066 Bính Tuất6 Vân Hớn La Hầu
2065 Ất Dậu7 Kế Đô Thái Dương
2064 Giáp Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
2063 Quý Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
2062 Nhâm Ngọ10 La Hầu Kế Đô
2061 Tân Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
2060 Canh Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2059 Kỷ Mão13 Thái Bạch Thái Âm
2058 Mậu Dần14 Thái Dương Thổ Tú
2057 Đinh Sửu15 Vân Hớn La Hầu
2056 Bính Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
2055 Ất Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
2054 Giáp Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
2053 Quý Dậu19 La Hầu Kế Đô
2052 Nhâm Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2051 Tân Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
2050 Canh Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
2049 Kỷ Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
2048 Mậu Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
2047 Đinh Mão25 Kế Đô Thái Dương
2046 Bính Dần26 Thái Âm Thái Bạch
2045 Ất Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
2044 Giáp Tý28 La Hầu Kế Đô Có
2043 Quý Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
2042 Nhâm Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
2041 Tân Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
2040 Canh Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
2039 Kỷ Mùi33 Vân Hớn La Hầu
2038 Mậu Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
2037 Đinh Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
2036 Bính Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2035 Ất Mão37 La Hầu Kế Đô
2034 Giáp Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
2033 Quý Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
2032 Nhâm Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
2031 Tân Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
2030 Canh Tuất42 Vân Hớn La Hầu
2029 Kỷ Dậu43 Kế Đô Thái Dương
2028 Mậu Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
2027 Đinh Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
2026 Bính Ngọ46 La Hầu Kế Đô
2025 Ất Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
2024 Giáp Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2023 Quý Mão49 Thái Bạch Thái Âm
2022 Nhâm Dần50 Thái Dương Thổ Tú
2021 Tân Sửu51 Vân Hớn La Hầu
2020 Canh Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
2019 Kỷ Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
2018 Mậu Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
2017 Đinh Dậu55 La Hầu Kế Đô
2016 Bính Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2015 Ất Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
2014 Giáp Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
2013 Quý Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
2012 Nhâm Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có
2011 Tân Mão61 Kế Đô Thái Dương
2010 Canh Dần62 Thái Âm Thái Bạch
2009 Kỷ Sửu63 Mộc Đức Thủy Diệu
2008 Mậu Tý64 La Hầu Kế Đô Có
2007 Đinh Hợi65 Thổ Tú Vân Hớn
2006 Bính Tuất66 Thủy Diệu Mộc Đức
2005 Ất Dậu67 Thái Bạch Thái Âm
2004 Giáp Thân68 Thái Dương Thổ Tú Có
2003 Quý Mùi69 Vân Hớn La Hầu
2002 Nhâm Ngọ70 Kế Đô Thái Dương
2001 Tân Tỵ71 Thái Âm Thái Bạch
2000 Canh Thìn72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1999 Kỷ Mão73 La Hầu Kế Đô
1998 Mậu Dần74 Thổ Tú Vân Hớn
1997 Đinh Sửu75 Thủy Diệu Mộc Đức
1996 Bính Tý76 Thái Bạch Thái Âm Có
1995 Ất Hợi77 Thái Dương Thổ Tú
1994 Giáp Tuất78 Vân Hớn La Hầu
1993 Quý Dậu79 Kế Đô Thái Dương
1992 Nhâm Thân80 Thái Âm Thái Bạch Có
1991 Tân Mùi81 Mộc Đức Thủy Diệu