Sao hạn năm 2074 Giáp Ngọ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2073Sao hạn năm 2075

Bảng sao chiếu mệnh năm 2074

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2073 Quý Tỵ2 Thổ Tú Vân Hớn
2072 Nhâm Thìn3 Thủy Diệu Mộc Đức
2071 Tân Mão4 Thái Bạch Thái Âm Có
2070 Canh Dần5 Thái Dương Thổ Tú
2069 Kỷ Sửu6 Vân Hớn La Hầu
2068 Mậu Tý7 Kế Đô Thái Dương
2067 Đinh Hợi8 Thái Âm Thái Bạch Có
2066 Bính Tuất9 Mộc Đức Thủy Diệu
2065 Ất Dậu10 La Hầu Kế Đô
2064 Giáp Thân11 Thổ Tú Vân Hớn
2063 Quý Mùi12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2062 Nhâm Ngọ13 Thái Bạch Thái Âm
2061 Tân Tỵ14 Thái Dương Thổ Tú
2060 Canh Thìn15 Vân Hớn La Hầu
2059 Kỷ Mão16 Kế Đô Thái Dương Có
2058 Mậu Dần17 Thái Âm Thái Bạch
2057 Đinh Sửu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2056 Bính Tý19 La Hầu Kế Đô
2055 Ất Hợi20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2054 Giáp Tuất21 Thủy Diệu Mộc Đức
2053 Quý Dậu22 Thái Bạch Thái Âm
2052 Nhâm Thân23 Thái Dương Thổ Tú
2051 Tân Mùi24 Vân Hớn La Hầu Có
2050 Canh Ngọ25 Kế Đô Thái Dương
2049 Kỷ Tỵ26 Thái Âm Thái Bạch
2048 Mậu Thìn27 Mộc Đức Thủy Diệu
2047 Đinh Mão28 La Hầu Kế Đô Có
2046 Bính Dần29 Thổ Tú Vân Hớn
2045 Ất Sửu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2044 Giáp Tý31 Thái Bạch Thái Âm
2043 Quý Hợi32 Thái Dương Thổ Tú Có
2042 Nhâm Tuất33 Vân Hớn La Hầu
2041 Tân Dậu34 Kế Đô Thái Dương
2040 Canh Thân35 Thái Âm Thái Bạch
2039 Kỷ Mùi36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2038 Mậu Ngọ37 La Hầu Kế Đô
2037 Đinh Tỵ38 Thổ Tú Vân Hớn
2036 Bính Thìn39 Thủy Diệu Mộc Đức
2035 Ất Mão40 Thái Bạch Thái Âm Có
2034 Giáp Dần41 Thái Dương Thổ Tú
2033 Quý Sửu42 Vân Hớn La Hầu
2032 Nhâm Tý43 Kế Đô Thái Dương
2031 Tân Hợi44 Thái Âm Thái Bạch Có
2030 Canh Tuất45 Mộc Đức Thủy Diệu
2029 Kỷ Dậu46 La Hầu Kế Đô
2028 Mậu Thân47 Thổ Tú Vân Hớn
2027 Đinh Mùi48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2026 Bính Ngọ49 Thái Bạch Thái Âm
2025 Ất Tỵ50 Thái Dương Thổ Tú
2024 Giáp Thìn51 Vân Hớn La Hầu
2023 Quý Mão52 Kế Đô Thái Dương Có
2022 Nhâm Dần53 Thái Âm Thái Bạch
2021 Tân Sửu54 Mộc Đức Thủy Diệu
2020 Canh Tý55 La Hầu Kế Đô
2019 Kỷ Hợi56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2018 Mậu Tuất57 Thủy Diệu Mộc Đức
2017 Đinh Dậu58 Thái Bạch Thái Âm
2016 Bính Thân59 Thái Dương Thổ Tú
2015 Ất Mùi60 Vân Hớn La Hầu Có
2014 Giáp Ngọ61 Kế Đô Thái Dương
2013 Quý Tỵ62 Thái Âm Thái Bạch
2012 Nhâm Thìn63 Mộc Đức Thủy Diệu
2011 Tân Mão64 La Hầu Kế Đô Có
2010 Canh Dần65 Thổ Tú Vân Hớn
2009 Kỷ Sửu66 Thủy Diệu Mộc Đức
2008 Mậu Tý67 Thái Bạch Thái Âm
2007 Đinh Hợi68 Thái Dương Thổ Tú Có
2006 Bính Tuất69 Vân Hớn La Hầu
2005 Ất Dậu70 Kế Đô Thái Dương
2004 Giáp Thân71 Thái Âm Thái Bạch
2003 Quý Mùi72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2002 Nhâm Ngọ73 La Hầu Kế Đô
2001 Tân Tỵ74 Thổ Tú Vân Hớn
2000 Canh Thìn75 Thủy Diệu Mộc Đức
1999 Kỷ Mão76 Thái Bạch Thái Âm Có
1998 Mậu Dần77 Thái Dương Thổ Tú
1997 Đinh Sửu78 Vân Hớn La Hầu
1996 Bính Tý79 Kế Đô Thái Dương
1995 Ất Hợi80 Thái Âm Thái Bạch Có
1994 Giáp Tuất81 Mộc Đức Thủy Diệu