Sao hạn năm 2075 Ất Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2074Sao hạn năm 2076

Bảng sao chiếu mệnh năm 2075

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2074 Giáp Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
2073 Quý Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
2072 Nhâm Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
2071 Tân Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
2070 Canh Dần6 Vân Hớn La Hầu
2069 Kỷ Sửu7 Kế Đô Thái Dương
2068 Mậu Tý8 Thái Âm Thái Bạch
2067 Đinh Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2066 Bính Tuất10 La Hầu Kế Đô
2065 Ất Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
2064 Giáp Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
2063 Quý Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
2062 Nhâm Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
2061 Tân Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
2060 Canh Thìn16 Kế Đô Thái Dương
2059 Kỷ Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
2058 Mậu Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
2057 Đinh Sửu19 La Hầu Kế Đô
2056 Bính Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
2055 Ất Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2054 Giáp Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
2053 Quý Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
2052 Nhâm Thân24 Vân Hớn La Hầu
2051 Tân Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
2050 Canh Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
2049 Kỷ Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
2048 Mậu Thìn28 La Hầu Kế Đô
2047 Đinh Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2046 Bính Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
2045 Ất Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
2044 Giáp Tý32 Thái Dương Thổ Tú
2043 Quý Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
2042 Nhâm Tuất34 Kế Đô Thái Dương
2041 Tân Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
2040 Canh Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
2039 Kỷ Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
2038 Mậu Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
2037 Đinh Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
2036 Bính Thìn40 Thái Bạch Thái Âm
2035 Ất Mão41 Thái Dương Thổ Tú Có
2034 Giáp Dần42 Vân Hớn La Hầu
2033 Quý Sửu43 Kế Đô Thái Dương
2032 Nhâm Tý44 Thái Âm Thái Bạch
2031 Tân Hợi45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2030 Canh Tuất46 La Hầu Kế Đô
2029 Kỷ Dậu47 Thổ Tú Vân Hớn
2028 Mậu Thân48 Thủy Diệu Mộc Đức
2027 Đinh Mùi49 Thái Bạch Thái Âm Có
2026 Bính Ngọ50 Thái Dương Thổ Tú
2025 Ất Tỵ51 Vân Hớn La Hầu
2024 Giáp Thìn52 Kế Đô Thái Dương
2023 Quý Mão53 Thái Âm Thái Bạch Có
2022 Nhâm Dần54 Mộc Đức Thủy Diệu
2021 Tân Sửu55 La Hầu Kế Đô
2020 Canh Tý56 Thổ Tú Vân Hớn
2019 Kỷ Hợi57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2018 Mậu Tuất58 Thái Bạch Thái Âm
2017 Đinh Dậu59 Thái Dương Thổ Tú
2016 Bính Thân60 Vân Hớn La Hầu
2015 Ất Mùi61 Kế Đô Thái Dương Có
2014 Giáp Ngọ62 Thái Âm Thái Bạch
2013 Quý Tỵ63 Mộc Đức Thủy Diệu
2012 Nhâm Thìn64 La Hầu Kế Đô
2011 Tân Mão65 Thổ Tú Vân Hớn Có
2010 Canh Dần66 Thủy Diệu Mộc Đức
2009 Kỷ Sửu67 Thái Bạch Thái Âm
2008 Mậu Tý68 Thái Dương Thổ Tú
2007 Đinh Hợi69 Vân Hớn La Hầu Có
2006 Bính Tuất70 Kế Đô Thái Dương
2005 Ất Dậu71 Thái Âm Thái Bạch
2004 Giáp Thân72 Mộc Đức Thủy Diệu
2003 Quý Mùi73 La Hầu Kế Đô Có
2002 Nhâm Ngọ74 Thổ Tú Vân Hớn
2001 Tân Tỵ75 Thủy Diệu Mộc Đức
2000 Canh Thìn76 Thái Bạch Thái Âm
1999 Kỷ Mão77 Thái Dương Thổ Tú Có
1998 Mậu Dần78 Vân Hớn La Hầu
1997 Đinh Sửu79 Kế Đô Thái Dương
1996 Bính Tý80 Thái Âm Thái Bạch
1995 Ất Hợi81 Mộc Đức Thủy Diệu Có