Sao hạn năm 2086 Bính Ngọ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2085Sao hạn năm 2087

Bảng sao chiếu mệnh năm 2086

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2085 Ất Tỵ2 Thổ Tú Vân Hớn
2084 Giáp Thìn3 Thủy Diệu Mộc Đức
2083 Quý Mão4 Thái Bạch Thái Âm Có
2082 Nhâm Dần5 Thái Dương Thổ Tú
2081 Tân Sửu6 Vân Hớn La Hầu
2080 Canh Tý7 Kế Đô Thái Dương
2079 Kỷ Hợi8 Thái Âm Thái Bạch Có
2078 Mậu Tuất9 Mộc Đức Thủy Diệu
2077 Đinh Dậu10 La Hầu Kế Đô
2076 Bính Thân11 Thổ Tú Vân Hớn
2075 Ất Mùi12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2074 Giáp Ngọ13 Thái Bạch Thái Âm
2073 Quý Tỵ14 Thái Dương Thổ Tú
2072 Nhâm Thìn15 Vân Hớn La Hầu
2071 Tân Mão16 Kế Đô Thái Dương Có
2070 Canh Dần17 Thái Âm Thái Bạch
2069 Kỷ Sửu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2068 Mậu Tý19 La Hầu Kế Đô
2067 Đinh Hợi20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2066 Bính Tuất21 Thủy Diệu Mộc Đức
2065 Ất Dậu22 Thái Bạch Thái Âm
2064 Giáp Thân23 Thái Dương Thổ Tú
2063 Quý Mùi24 Vân Hớn La Hầu Có
2062 Nhâm Ngọ25 Kế Đô Thái Dương
2061 Tân Tỵ26 Thái Âm Thái Bạch
2060 Canh Thìn27 Mộc Đức Thủy Diệu
2059 Kỷ Mão28 La Hầu Kế Đô Có
2058 Mậu Dần29 Thổ Tú Vân Hớn
2057 Đinh Sửu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2056 Bính Tý31 Thái Bạch Thái Âm
2055 Ất Hợi32 Thái Dương Thổ Tú Có
2054 Giáp Tuất33 Vân Hớn La Hầu
2053 Quý Dậu34 Kế Đô Thái Dương
2052 Nhâm Thân35 Thái Âm Thái Bạch
2051 Tân Mùi36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2050 Canh Ngọ37 La Hầu Kế Đô
2049 Kỷ Tỵ38 Thổ Tú Vân Hớn
2048 Mậu Thìn39 Thủy Diệu Mộc Đức
2047 Đinh Mão40 Thái Bạch Thái Âm Có
2046 Bính Dần41 Thái Dương Thổ Tú
2045 Ất Sửu42 Vân Hớn La Hầu
2044 Giáp Tý43 Kế Đô Thái Dương
2043 Quý Hợi44 Thái Âm Thái Bạch Có
2042 Nhâm Tuất45 Mộc Đức Thủy Diệu
2041 Tân Dậu46 La Hầu Kế Đô
2040 Canh Thân47 Thổ Tú Vân Hớn
2039 Kỷ Mùi48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2038 Mậu Ngọ49 Thái Bạch Thái Âm
2037 Đinh Tỵ50 Thái Dương Thổ Tú
2036 Bính Thìn51 Vân Hớn La Hầu
2035 Ất Mão52 Kế Đô Thái Dương Có
2034 Giáp Dần53 Thái Âm Thái Bạch
2033 Quý Sửu54 Mộc Đức Thủy Diệu
2032 Nhâm Tý55 La Hầu Kế Đô
2031 Tân Hợi56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2030 Canh Tuất57 Thủy Diệu Mộc Đức
2029 Kỷ Dậu58 Thái Bạch Thái Âm
2028 Mậu Thân59 Thái Dương Thổ Tú
2027 Đinh Mùi60 Vân Hớn La Hầu Có
2026 Bính Ngọ61 Kế Đô Thái Dương
2025 Ất Tỵ62 Thái Âm Thái Bạch
2024 Giáp Thìn63 Mộc Đức Thủy Diệu
2023 Quý Mão64 La Hầu Kế Đô Có
2022 Nhâm Dần65 Thổ Tú Vân Hớn
2021 Tân Sửu66 Thủy Diệu Mộc Đức
2020 Canh Tý67 Thái Bạch Thái Âm
2019 Kỷ Hợi68 Thái Dương Thổ Tú Có
2018 Mậu Tuất69 Vân Hớn La Hầu
2017 Đinh Dậu70 Kế Đô Thái Dương
2016 Bính Thân71 Thái Âm Thái Bạch
2015 Ất Mùi72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2014 Giáp Ngọ73 La Hầu Kế Đô
2013 Quý Tỵ74 Thổ Tú Vân Hớn
2012 Nhâm Thìn75 Thủy Diệu Mộc Đức
2011 Tân Mão76 Thái Bạch Thái Âm Có
2010 Canh Dần77 Thái Dương Thổ Tú
2009 Kỷ Sửu78 Vân Hớn La Hầu
2008 Mậu Tý79 Kế Đô Thái Dương
2007 Đinh Hợi80 Thái Âm Thái Bạch Có
2006 Bính Tuất81 Mộc Đức Thủy Diệu