Sao hạn năm 2087 Đinh Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2086Sao hạn năm 2088

Bảng sao chiếu mệnh năm 2087

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2086 Bính Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
2085 Ất Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
2084 Giáp Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
2083 Quý Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
2082 Nhâm Dần6 Vân Hớn La Hầu
2081 Tân Sửu7 Kế Đô Thái Dương
2080 Canh Tý8 Thái Âm Thái Bạch
2079 Kỷ Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2078 Mậu Tuất10 La Hầu Kế Đô
2077 Đinh Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
2076 Bính Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
2075 Ất Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
2074 Giáp Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
2073 Quý Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
2072 Nhâm Thìn16 Kế Đô Thái Dương
2071 Tân Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
2070 Canh Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
2069 Kỷ Sửu19 La Hầu Kế Đô
2068 Mậu Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
2067 Đinh Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2066 Bính Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
2065 Ất Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
2064 Giáp Thân24 Vân Hớn La Hầu
2063 Quý Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
2062 Nhâm Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
2061 Tân Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
2060 Canh Thìn28 La Hầu Kế Đô
2059 Kỷ Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2058 Mậu Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
2057 Đinh Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
2056 Bính Tý32 Thái Dương Thổ Tú
2055 Ất Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
2054 Giáp Tuất34 Kế Đô Thái Dương
2053 Quý Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
2052 Nhâm Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
2051 Tân Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
2050 Canh Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
2049 Kỷ Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
2048 Mậu Thìn40 Thái Bạch Thái Âm
2047 Đinh Mão41 Thái Dương Thổ Tú Có
2046 Bính Dần42 Vân Hớn La Hầu
2045 Ất Sửu43 Kế Đô Thái Dương
2044 Giáp Tý44 Thái Âm Thái Bạch
2043 Quý Hợi45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2042 Nhâm Tuất46 La Hầu Kế Đô
2041 Tân Dậu47 Thổ Tú Vân Hớn
2040 Canh Thân48 Thủy Diệu Mộc Đức
2039 Kỷ Mùi49 Thái Bạch Thái Âm Có
2038 Mậu Ngọ50 Thái Dương Thổ Tú
2037 Đinh Tỵ51 Vân Hớn La Hầu
2036 Bính Thìn52 Kế Đô Thái Dương
2035 Ất Mão53 Thái Âm Thái Bạch Có
2034 Giáp Dần54 Mộc Đức Thủy Diệu
2033 Quý Sửu55 La Hầu Kế Đô
2032 Nhâm Tý56 Thổ Tú Vân Hớn
2031 Tân Hợi57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2030 Canh Tuất58 Thái Bạch Thái Âm
2029 Kỷ Dậu59 Thái Dương Thổ Tú
2028 Mậu Thân60 Vân Hớn La Hầu
2027 Đinh Mùi61 Kế Đô Thái Dương Có
2026 Bính Ngọ62 Thái Âm Thái Bạch
2025 Ất Tỵ63 Mộc Đức Thủy Diệu
2024 Giáp Thìn64 La Hầu Kế Đô
2023 Quý Mão65 Thổ Tú Vân Hớn Có
2022 Nhâm Dần66 Thủy Diệu Mộc Đức
2021 Tân Sửu67 Thái Bạch Thái Âm
2020 Canh Tý68 Thái Dương Thổ Tú
2019 Kỷ Hợi69 Vân Hớn La Hầu Có
2018 Mậu Tuất70 Kế Đô Thái Dương
2017 Đinh Dậu71 Thái Âm Thái Bạch
2016 Bính Thân72 Mộc Đức Thủy Diệu
2015 Ất Mùi73 La Hầu Kế Đô Có
2014 Giáp Ngọ74 Thổ Tú Vân Hớn
2013 Quý Tỵ75 Thủy Diệu Mộc Đức
2012 Nhâm Thìn76 Thái Bạch Thái Âm
2011 Tân Mão77 Thái Dương Thổ Tú Có
2010 Canh Dần78 Vân Hớn La Hầu
2009 Kỷ Sửu79 Kế Đô Thái Dương
2008 Mậu Tý80 Thái Âm Thái Bạch
2007 Đinh Hợi81 Mộc Đức Thủy Diệu Có