Sao hạn năm 2088 Mậu Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2087Sao hạn năm 2089

Bảng sao chiếu mệnh năm 2088

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2087 Đinh Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2086 Bính Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2085 Ất Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2084 Giáp Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
2083 Quý Mão6 Vân Hớn La Hầu
2082 Nhâm Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
2081 Tân Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
2080 Canh Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
2079 Kỷ Hợi10 La Hầu Kế Đô
2078 Mậu Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2077 Đinh Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
2076 Bính Thân13 Thái Bạch Thái Âm
2075 Ất Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
2074 Giáp Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
2073 Quý Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
2072 Nhâm Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
2071 Tân Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
2070 Canh Dần19 La Hầu Kế Đô Có
2069 Kỷ Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
2068 Mậu Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
2067 Đinh Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
2066 Bính Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
2065 Ất Dậu24 Vân Hớn La Hầu
2064 Giáp Thân25 Kế Đô Thái Dương
2063 Quý Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
2062 Nhâm Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2061 Tân Tỵ28 La Hầu Kế Đô
2060 Canh Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
2059 Kỷ Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
2058 Mậu Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
2057 Đinh Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
2056 Bính Tý33 Vân Hớn La Hầu
2055 Ất Hợi34 Kế Đô Thái Dương
2054 Giáp Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
2053 Quý Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
2052 Nhâm Thân37 La Hầu Kế Đô
2051 Tân Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
2050 Canh Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2049 Kỷ Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
2048 Mậu Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
2047 Đinh Mão42 Vân Hớn La Hầu
2046 Bính Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
2045 Ất Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
2044 Giáp Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
2043 Quý Hợi46 La Hầu Kế Đô
2042 Nhâm Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2041 Tân Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
2040 Canh Thân49 Thái Bạch Thái Âm
2039 Kỷ Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
2038 Mậu Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
2037 Đinh Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
2036 Bính Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
2035 Ất Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
2034 Giáp Dần55 La Hầu Kế Đô Có
2033 Quý Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
2032 Nhâm Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
2031 Tân Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
2030 Canh Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
2029 Kỷ Dậu60 Vân Hớn La Hầu
2028 Mậu Thân61 Kế Đô Thái Dương
2027 Đinh Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
2026 Bính Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2025 Ất Tỵ64 La Hầu Kế Đô
2024 Giáp Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn
2023 Quý Mão66 Thủy Diệu Mộc Đức
2022 Nhâm Dần67 Thái Bạch Thái Âm Có
2021 Tân Sửu68 Thái Dương Thổ Tú
2020 Canh Tý69 Vân Hớn La Hầu
2019 Kỷ Hợi70 Kế Đô Thái Dương
2018 Mậu Tuất71 Thái Âm Thái Bạch Có
2017 Đinh Dậu72 Mộc Đức Thủy Diệu
2016 Bính Thân73 La Hầu Kế Đô
2015 Ất Mùi74 Thổ Tú Vân Hớn
2014 Giáp Ngọ75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2013 Quý Tỵ76 Thái Bạch Thái Âm
2012 Nhâm Thìn77 Thái Dương Thổ Tú
2011 Tân Mão78 Vân Hớn La Hầu
2010 Canh Dần79 Kế Đô Thái Dương Có
2009 Kỷ Sửu80 Thái Âm Thái Bạch
2008 Mậu Tý81 Mộc Đức Thủy Diệu