Lịch âm năm 2030 - Canh Tuất

Năm 2030 là năm Canh Tuất (con chó), mệnh Thoa Xuyến Kim. Tết Nguyên đán rơi vào 02/02/2030 dương lịch. Năm âm lịch không có tháng nhuận.

24 tiết khí 2030

Tháng 1/2030

Lịch âm dương tháng 1 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3
7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Đại hàn 17
21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/1 3 2

Tháng 2/2030

Lịch âm dương tháng 2 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/1 3 2
4 Lập xuân 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 Vũ thủy 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 1 28 2 29 3 30

Tháng 3/2030

Lịch âm dương tháng 3 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 1 28 2 29 3 30
4 1/2 5 Kinh trập 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Xuân phân 17 21 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28

Tháng 4/2030

Lịch âm dương tháng 4 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/3 4 2 5 Thanh minh 3 6 4 7 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 1/4 3 2 4 3 5 Lập hạ 4

Tháng 5/2030

Lịch âm dương tháng 5 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 1 29 2 1/4 3 2 4 3 5 Lập hạ 4
6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 Tiểu mãn 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/5 2 2

Tháng 6/2030

Lịch âm dương tháng 6 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/5 2 2
3 3 4 4 5 Mang chủng 5 6 6 7 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 Hạ chí 21 22 22 23 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30

Tháng 7/2030

Lịch âm dương tháng 7 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Tiểu thử 7
8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21
22 22 23 Đại thử 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6

Tháng 8/2030

Lịch âm dương tháng 8 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4

Tháng 9/2030

Lịch âm dương tháng 9 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 30 29 1/8 30 2 31 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Bạch lộ 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 Thu phân 26 24 27 25 28 26 29 27 1/9 28 2 29 3
30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10

Tháng 10/2030

Lịch âm dương tháng 10 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24
21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28 25 29 26 30 27 1/10
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8

Tháng 11/2030

Lịch âm dương tháng 11 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 Lập đông 12 8 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 25 21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29
25 1/11 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7

Tháng 12/2030

Lịch âm dương tháng 12 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/11 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Đại tuyết 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Đông chí 28
23 29 24 30 25 1/12 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12

Ngày lễ năm 2030

NgàyNgày lễ
01/01Tết Dương lịch
09/01Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
26/01Ông Công ông Táo (23/12 âm)
01/02Giao thừa - Tất niên (30/12 âm)
02/02Tết Nguyên đán (1/1 âm)
03/02Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
14/02Lễ Tình nhân (Valentine)
16/02Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) (15/1 âm)
27/02Ngày Thầy thuốc Việt Nam
08/03Ngày Quốc tế Phụ nữ
26/03Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
05/04Tết Hàn thực (3/3 âm)
12/04Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm)
30/04Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
01/05Ngày Quốc tế Lao động
16/05Lễ Phật đản (15/4 âm)
19/05Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
01/06Ngày Quốc tế Thiếu nhi
05/06Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) (5/5 âm)
28/06Ngày Gia đình Việt Nam
27/07Ngày Thương binh - Liệt sĩ
05/08Lễ Thất tịch (7/7 âm)
13/08Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy (15/7 âm)
19/08Ngày Cách mạng tháng Tám
02/09Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
12/09Tết Trung thu (15/8 âm)
05/10Tết Trùng cửu (9/9 âm)
10/10Ngày Giải phóng Thủ đô
13/10Ngày Doanh nhân Việt Nam
20/10Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10Lễ hội Halloween
05/11Tết Thường tân (Cơm mới) (10/10 âm)
20/11Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25/12Lễ Giáng sinh (Noel)

Tiết khí năm 2030

NgàyTiết khí
05/01Tiểu hàn
20/01Đại hàn
04/02Lập xuân
18/02Vũ thủy
05/03Kinh trập
20/03Xuân phân
05/04Thanh minh
20/04Cốc vũ
05/05Lập hạ
21/05Tiểu mãn
05/06Mang chủng
21/06Hạ chí
07/07Tiểu thử
23/07Đại thử
07/08Lập thu
23/08Xử thử
07/09Bạch lộ
23/09Thu phân
08/10Hàn lộ
23/10Sương giáng
07/11Lập đông
22/11Tiểu tuyết
07/12Đại tuyết
22/12Đông chí