23
Thứ ba
Âm lịch21tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 23/04/2030

Thứ ba, ngày 23 tháng 4 năm 2030 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2030

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/3 4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 1/4 3 2 4 3 5 Lập hạ 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/04/2030
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi